Đấu giá tháng 3 trên HNX: Doanh nghiệp bán hết 100% khối lượng cổ phần chào bán

18:54 | 01/04/2020

Tháng 3/2020, tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) diễn ra 2 phiên bán đấu giá thoái vốn tại các công ty CTCP Kim loại màu Nghệ Tĩnh, Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 5 - CTCP (CIENCO5). Kết quả cả 2 phiên đấu giá trong tháng 3 đều bán hết 100% khối lượng cổ phần chào bán, thu về hơn 403 tỷ đồng.

dau gia thang 3 tren hnx doanh nghiep ban het 100 khoi luong co phan chao ban
 

Tổng khối lượng cổ phiếu chào bán trong 2 phiên này đạt hơn 19,9 triệu cổ phần, khối lượng đặt mua đạt hơn 38,4 triệu cổ phần, gấp 1,93 lần số cổ phần chào bán. Tổng số cổ phần trúng giá của 2 phiên đạt hơn 19,9 triệu cổ phần, tương ứng với tỷ lệ thành công đạt 100%. Tổng số tiền thu được của 2 phiên đấu giá trong tháng đạt hơn 403 tỷ đồng, thặng dư vốn cổ phần đạt hơn 204 tỷ đồng, chênh lệch so với giá trị tính theo giá khởi điểm hơn 3,5 tỷ đồng.

Từ đầu năm 2020, đã có 5 phiên đấu giá được tổ chức tại HNX, tổng số cổ phần chào bán đạt 29,9 triệu cổ phần, số cổ phần trúng giá đạt 29,9 triệu cổ phần, tương ứng với tỷ lệ thành công đạt 100%, tổng số tiền trúng giá đạt 745,5 tỷ đồng.

Thống kê các phiên đấu giá tại HNX tháng 3/2020

STT

Tên công ty

Số cổ phần

chào bán

(cổ phần)

Số cổ phần bán được

(cổ phần)

Tổng giá trị cổ phần bán được (đồng)

1

CTCP Kim loại màu Nghệ Tĩnh

2.367.040

2.367.040

61.553.040.000

2

Tổng công ty Xây dựng Công trình Giao thông 5 - CTCP (CIENCO5)

17.560.000

17.560.000

342.420.000.000

Danh sách các phiên đấu giá tháng 4/2020

STT

Doanh nghiệp bán đấu giá

Số lượng

chào bán

(cổ phần)

Ngày hết hạn đăng ký

Ngày đấu giá

1

CTCP Ắc quy Tia Sáng

3.440.252

6/4/2020

13/04/2020

2

CTCP Hạ tầng và Bất động sản Việt Nam

19.528.409

31/3/2020

7/4/2020

3

CTCP Pin Hà Nội

144.533

26/3/2020

1/4/2020

 

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,10
5,80
5,90
BIDV
0,10
-
-
-
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,60
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,50
3,60
3,70
5,20
5,40
6,00
6,30
Techcombank
0,10
-
-
-
2,55
2,65
2,75
4,30
4,10
4,80
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,83
3,83
3,83
6,55
6,80
7,15
7,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.040 23.250 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.070 23.250 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.028 23.258 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.060 23.235 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.050 23.230 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.050 23.230 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.056 23.271 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.048 23.248 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.050 23.230 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.070 23.220 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
54.750
55.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
54.750
55.200
Vàng SJC 5c
54.750
55.220
Vàng nhẫn 9999
53.200
53.700
Vàng nữ trang 9999
52.700
53.400