Đấu giá tháng 5/2019 trên HNX: Chỉ một phiên, bán được 10,6% cổ phần chào bán

11:15 | 03/06/2019

Tháng 5/2019, tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) diễn ra 1 phiên đấu giá bán cổ phần ra công chúng của Công ty TNHH MTV Sách và Thiết bị trường học tỉnh Đắk Nông.

Khối lượng cổ phiếu chào bán trong phiên đấu giá đạt hơn 472 nghìn cổ phần, khối lượng đặt mua đạt 50 nghìn cổ phần, bằng 10,6% số cổ phần chào bán. Số lượng cổ phần trúng giá đạt 50 nghìn cổ phần, tương ứng với tỷ lệ thành công đạt 10,6%. Số tiền doanh nghiệp thu được sau phiên đấu giá đạt 575 triệu đồng với giá đấu thành công bình quân đạt 11.500 đồng/cổ phần, bằng với giá khởi điểm.

5 tháng đầu năm 2019, HNX đã tổ chức 17 phiên đấu giá, trong đó có 13 phiên đấu giá thoái vốn, 2 phiên IPO và 2 phiên đấu giá phát hành ra công chúng. Tổng khối lượng cổ phần đưa ra đấu giá đạt hơn 151 triệu cổ phần, khối lượng cổ phần trúng giá đạt hơn 126,9 triệu cổ phần, tương đương với tỷ lệ thành công đạt 84%. Tổng giá trị cổ phần bán được sau 17 phiên đấu giá đạt hơn 3 nghìn tỷ đồng.

M.Hồng

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.076 23.266 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.076 23..286 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.068 23.268 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.110 23.240 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.100
57.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.100
57.050
Vàng SJC 5c
55.100
57.070
Vàng nhẫn 9999
52.200
54.100
Vàng nữ trang 9999
51.700
53.600