Đấu thầu TPCP ngày 11/9: Huy động được 2.900 tỷ đồng

16:11 | 11/09/2019

Ngày 11/9/2019, Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) đã tổ chức phiên đấu thầu trái phiếu chính phủ (TPCP) do Kho bạc Nhà nước phát hành, tổng khối lượng gọi thầu 3.000 tỷ đồng tại các kỳ hạn 5 năm (500 tỷ đồng), 10 năm (1.000 tỷ đồng), 15 năm (1.000 tỷ đồng) và 20 năm (500 tỷ đồng). Kết quả, phiên đấu thầu đã huy động được tổng cộng 2.900 tỷ đồng.

Ảnh minh họa

Cụ thể, trái phiếu kỳ hạn 5 năm có 11 thành viên dự thầu, huy động được 500 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 3,15%/năm, thấp hơn 0,15%/năm so với lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 21/8/2019).

Trái phiếu kỳ hạn 10 năm có 8 thành viên dự thầu, huy động được 900 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 4,04%/năm, thấp hơn 0,14%/năm so với lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 28/8/2019).

Trái phiếu kỳ hạn 15 năm có 8 thành viên dự thầu, huy động được 1.000 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 4,32%/năm, thấp hơn 0,14%/năm so với lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 28/8/2019).

Trái phiếu kỳ hạn 20 năm có 6 thành viên dự thầu, huy động được 500 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 4,90%/năm, thấp hơn 0,16%/năm so với lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 21/8/2019).

Kể từ đầu năm 2019, Kho bạc Nhà nước huy động được 150.941,5 tỷ đồng trái phiếu chính phủ thông qua hình thức đấu thầu tại HNX.

M.Hồng

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.300 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.115 23.295 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.116 23.306 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.130 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.120 23.290 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.115 23.285 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.108 23..318 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.102 23.302 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.120 23.280 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.150 23.270 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.830
49.200
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.830
49.180
Vàng SJC 5c
48.830
49.200
Vàng nhẫn 9999
48.680
49.280
Vàng nữ trang 9999
48.280
49.080