Đấu thầu TPCP ngày 12/2: Huy động được 3.200 tỷ đồng

09:23 | 13/02/2020

Theo Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), ngày 12/2, Sở đã tổ chức phiên đấu thầu TPCP do Kho bạc Nhà nước (KBNN) phát hành với tổng khối lượng phát hành 4.000 tỷ đồng, tại các kỳ hạn 5 năm, 10 năm, 15 năm và 30 năm (mỗi kỳ hạn 1.000 tỷ đồng). Kết quả, phiên đấu thầu đã huy động được 3.200 tỷ đồng.

dau thau tpcp ngay 122 huy dong duoc 2700 ty dong

Cụ thể, trái phiếu kỳ hạn 10 năm có 11 thành viên dự thầu, huy động được 800 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 2,91%/năm, cao hơn 0,03%/năm so với lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 21/1/2020).

Trái phiếu kỳ hạn 15 năm có 10 thành viên dự thầu, huy động được 900 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 3,03%/năm, cao hơn 0,03%/năm so với lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 21/1/2020).

Trái phiếu kỳ hạn 30 năm có 5 thành viên dự thầu, huy động được 1.000 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 3,70%/năm, thấp hơn 0,02%/năm so với lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 5/2/2020). Phiên thầu phụ trái phiếu 30 năm gọi thầu 500 tỷ đồng, huy động được 500 tỷ đồng với lãi suất 3,70%/năm.

Trái phiếu kỳ hạn 5 năm không có lãi suất trúng thầu.

Kể từ đầu năm 2020, sau 5 phiên đấu thầu trái phiếu, KBNN huy động được 13.829 tỷ đồng TPCP thông qua hình thức đấu thầu tại HNX.

M.Hồng

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,30
4,30
4,80
5,53
5.53
6,00
6,10
BIDV
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,00
3,80
3,80
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,70
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,90
4,00
4,00
5,70
6,10
6,50
6,70
Techcombank
0,10
-
-
-
3,50
3,60
3,65
5,20
5,00
5,00
5,10
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
4,00
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
4,25
4,25
4,25
4,60
4,80
6,20
6,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.041 23.271 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.250 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.078 23..290 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.072 23.272 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.100 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.110 23.240 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.000
56.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.000
56.700
Vàng SJC 5c
56.000
56.720
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.550
Vàng nữ trang 9999
53.450
54.250