Đấu thầu TPCP ngày 13/11: Huy động được 1.013 tỷ đồng

17:28 | 13/11/2019

Ngày 13/11, Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) tổ chức phiên đấu thầu trái phiếu Chính phủ (TPCP) do Kho bạc Nhà nước phát hành. Tổng khối lượng phát hành 4.000 tỷ đồng tại các kỳ hạn 10 năm, 15 năm (mỗi kỳ hạn 1.500 tỷ đồng), và 20 năm (1.000 tỷ đồng). Kết quả, phiên đấu thầu đã huy động được 1.013 tỷ đồng.

Trong phiên, lãi suất trúng thầu tăng nhẹ tại kỳ hạn 10 năm và giữ nguyên tại kỳ hạn 15 năm và 20 năm so với phiên liền trước đó.

Lãi suất trúng thầu của kỳ hạn 10 năm đã tăng trong 3 phiên trở lại đây, nhưng nhìn chung vẫn giảm so với hồi đầu năm 2019 với mức giảm 1,48%/năm; kỳ hạn 15 năm, 20 năm giảm tương ứng 1,52%/năm và 1,28%/năm so với đầu năm 2019.

Kể từ đầu năm 2019, Kho bạc Nhà nước huy động được 178.510,5 tỷ đồng TPCP thông qua hình thức đấu thầu tại HNX, đạt 71,4% kế hoạch phát hành năm 2019.

M.Hồng

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.290 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.110 23.290 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.110 23.290 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.100 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.110 23.280 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.110 23.280 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.100 23..310 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.096 23.296 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.120 23.280 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.140 23.270 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
49.520
49.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
49.520
49.900
Vàng SJC 5c
49.520
49.920
Vàng nhẫn 9999
49.130
49.680
Vàng nữ trang 9999
48.780
49.530