Đấu thầu TPCP ngày 8/5/2019: Huy động được 786 tỷ đồng

18:07 | 08/05/2019

Ngày 8/5/2019, Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) đã tổ chức phiên đấu thầu trái phiếu chính phủ (TPCP) do Kho bạc Nhà nước phát hành, tổng khối lượng gọi thầu 2.500 tỷ đồng tại các kỳ hạn 5 năm (500 tỷ đồng), 7 năm (500 tỷ đồng), 10 năm (1.000 tỷ đồng) và 20 năm (500 tỷ đồng). Kết quả, phiên đấu thầu đã huy động được tổng cộng 786 tỷ đồng.

Đấu thầu TPCP ngày 2/5: Huy động được 2.700 tỷ đồng
Thị trường TPCP tháng 4/2019: Huy động hơn 12,5 nghìn tỷ đồng qua đấu thầu

Cụ thể, trái phiếu kỳ hạn 5 năm có 8 thành viên dự thầu, huy động được 6 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 3,70%/năm, bằng lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 2/5/2019).

Trái phiếu kỳ hạn 10 năm có 8 thành viên dự thầu, huy động được 30 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 4,72%/năm, bằng lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 2/5/2019).

Trái phiếu kỳ hạn 20 năm có 5 thành viên dự thầu, huy động được 500 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 5,69%/năm, bằng lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 24/4/2019). Phiên thầu phụ kỳ hạn 20 năm gọi thầu 250 tỷ đồng, có 3 thành viên tham gia dự thầu, huy động được 250 tỷ đồng với lãi suất 5,69%/năm.

Trái phiếu kỳ hạn 7 năm không có lãi suất trúng thầu.

Kể từ đầu năm 2019, Kho bạc Nhà nước huy động được 85.530,5 tỷ đồng TPCP thông qua hình thức đấu thầu tại HNX.

M.Hồng

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.080 23.270 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.075 23..285 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.070 23.270 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.120 23.250 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.750
57.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.750
57.900
Vàng SJC 5c
56.750
57.920
Vàng nhẫn 9999
54.050
55.050
Vàng nữ trang 9999
53.650
54.750