Đề xuất 16 nhóm dịch vụ thuộc gói dịch vụ y tế công cộng cơ bản tại Trạm Y tế xã

19:05 | 25/03/2021

Bộ Y tế đang dự thảo Thông tư quy định nội dung chi tiết gói dịch vụ y tế công cộng cơ bản tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn.

de xuat 16 nhom dich vu thuoc goi dich vu y te cong cong co ban tai tram y te xa
Ảnh minh họa

Dự thảo đề xuất quy định về danh mục dịch vụ, nội dung chi tiết của các dịch vụ; danh mục thuốc, hóa chất, vật tư tiêu hao chủ yếu của gói dịch vụ y tế công cộng cơ bản phục vụ công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu, dự phòng và nâng cao sức khỏe áp dụng tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn (gói dịch vụ y tế công cộng cơ bản tại Trạm Y tế xã) và mọi người dân.

Theo đó, dự thảo đề xuất Danh mục dịch vụ, nội dung chi tiết của các dịch vụ thuộc gói dịch vụ y tế công cộng cơ bản tại Trạm Y tế xã gồm 16 nhóm quy định tại Phụ lục số I gồm:

1- Nhóm dịch vụ chăm sóc sức khỏe trẻ em;

2- Nhóm dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ;

3- Nhóm dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi;

4- Nhóm dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người khuyết tật;

5- Nhóm dịch vụ chăm sóc sức khỏe bằng y học cổ truyền;

6- Nhóm dịch vụ phòng chống bệnh không lây nhiễm;

7- Nhóm dịch vụ phòng chống bệnh truyền nhiễm và HIV/AIDS;

8- Nhóm dịch vụ tiêm chủng;

9- Nhóm dịch vụ về dinh dưỡng;

10- Nhóm dịch vụ bảo đảm an toàn thực phẩm;

11- Nhóm dịch vụ về sức khỏe môi trường;

12- Nhóm dịch vụ phòng chống tai nạn thương tích, sức khỏe lao động;

13- Nhóm dịch vụ chăm sóc sức khỏe tiền hôn nhân;

14- Nhóm dịch vụ về công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình;

15- Nhóm dịch vụ về quản lý sức khỏe toàn dân;

16- Nhóm dịch vụ về truyền thông, giáo dục sức khỏe.

Trong đó có các gói dịch vụ như: Tư vấn, tầm soát (sàng lọc) và quản lý tầm soát (sàng lọc) sơ sinh; chăm sóc sức khỏe cho trẻ sơ sinh trong vòng 28 ngày sau sinh tại nhà; chăm sóc sức khỏe cho trẻ em từ 0-6 tuổi; chăm sóc sức khỏe học sinh; quản lý thai và chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ mang thai; tư vấn, tầm soát (sàng lọc) và quản lý tầm soát (sàng lọc) trước sinh; chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi; chăm sóc sức khỏe cho người khuyết tật…

Dự thảo cũng đề xuất Danh mục thuốc, hóa chất, vật tư tiêu hao chủ yếu thuộc gói dịch vụ y tế công cộng cơ bản tại Trạm Y tế xã” gồm 59 danh mục quy định tại Phụ lục số II.

Dự thảo nêu rõ, Danh mục dịch vụ, nội dung chi tiết của các dịch vụ; danh mục thuốc, hóa chất, vật tư tiêu hao chủ yếu của gói dịch vụ y tế công cộng cơ bản tại Trạm Y tế xã được cập nhật khi có yêu cầu.

Theo dự thảo, nguồn kinh phí để thanh toán các dịch vụ thuộc gói dịch vụ y tế công cộng cơ bản tại Trạm Y tế xã được đề xuất như sau: 1- Nguồn từ ngân sách nhà nước bao gồm ngân sách trung ương, chương trình mục tiêu Y tế - Dân số và ngân sách địa phương bảo đảm từ nguồn chi sự nghiệp y tế; 2- Nguồn từ bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế; 3- Nguồn từ người sử dụng dịch vụ tự chi trả theo các quy định của pháp luật hiện hành; 4- Nguồn kinh phí hợp pháp khác (nguồn kinh phí xã hội hóa, huy động); 5- Giá thuốc, hóa chất, vật tư tiêu hao chủ yếu được thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu mua thuốc, vật tư y tế.

Mời bạn đọc xem toàn văn dự thảo và góp ý tại đây.

Nguồn: Chính phủ

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.860 23.090 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.890 23.090 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.870 23.090 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.880 23.060 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.890 23.070 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.870 23.082 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.831 23.051 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.870 23.050 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.890 23.050 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.150
56.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.150
56.750
Vàng SJC 5c
56.150
56.770
Vàng nhẫn 9999
51.550
52.150
Vàng nữ trang 9999
51.150
51.850