Điều kiện cấp giấy chứng nhận hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

10:22 | 30/06/2021

Doanh nghiệp hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng phải có vốn điều lệ tối thiểu 30 tỷ đồng; người quản lý doanh nghiệp, thành viên ban kiểm soát phải đáp ứng các yêu cầu về năng lực, trình độ chuyên môn theo quy định, có kinh nghiệm công tác trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán, công nghệ thông tin.

dieu kien cap giay chung nhan hoat dong cung ung dich vu thong tin tin dung
Ảnh minh họa

Theo Nghị định số 58/2021/NĐ-CP ngày 10/6/2021 của Chính phủ, các công ty thông tin tín dụng (TTTD) cần đáp ứng các yêu cầu cụ thể như cơ sở hạ tầng, vốn, nhân sự, phương án kinh doanh,... để được cấp Giấy chứng nhận thực hiện hoạt động cung ứng dịch vụ TTTD.

Cụ thể, công ty TTTD cần có hệ thống cơ sở hạ tầng thông tin đáp ứng yêu cầu tối thiểu: có ít nhất 2 đường truyền số liệu, mỗi đường truyền của 1 nhà cung cấp dịch vụ; có cơ sở hạ tầng thông tin có khả năng tích hợp, kết nối được với hệ thống thông tin của tổ chức tham gia; có hệ thống máy chủ đặt tại Việt Nam, hệ thống phần mềm tin học và các giải pháp kỹ thuật có khả năng thực hiện hoạt động cung ứng dịch vụ TTTD đối với tối thiểu 5 triệu khách hàng vay; có phương án bảo mật, bảo đảm an toàn thông tin; phương án dự phòng thảm họa, đảm bảo không bị gián đoạn các hoạt động cung ứng dịch vụ TTTD quá 4 giờ làm việc.

Doanh nghiệp có vốn điều lệ tối thiểu 30 tỷ đồng; người quản lý doanh nghiệp, thành viên ban kiểm soát phải đáp ứng các yêu cầu về năng lực, trình độ chuyên môn theo quy định, có kinh nghiệm công tác trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán, công nghệ thông tin.

Bên cạnh đó, doanh nghiệp cần có phương án kinh doanh đảm bảo không kinh doanh ngành nghề khác ngoài hoạt động cung ứng dịch vụ TTTD. Các tổ chức tham gia không có cam kết cung cấp TTTD với công ty TTTD khác, trong đó tối thiểu 15 tổ chức tham gia là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (trừ ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân và tổ chức tài chính vi mô).

Công ty TTTD có văn bản thỏa thuận về cung cấp thông tin, sản phẩm TTTD với tổ chức tham gia, trong đó có các nội dung như: nội dung, phạm vi TTTD được cung cấp; nguyên tắc, phạm vi, mục đích sử dụng sản phẩm TTTD; nghĩa vụ thông báo, thỏa thuận với khách hàng vay về việc sử dụng TTTD của khách hàng vay; trách nhiệm của các bên trong việc điều chỉnh, sửa chữa sai sót trong quá trình cập nhật, truyền đưa, xử lý, lưu giữ, khai thác và sử dụng TTTD; trách nhiệm của các bên trong việc rà soát, đối chiếu, kiểm tra chất lượng và lưu giữ TTTD; trách nhiệm và sự phối hợp của các bên khi giải quyết điều chỉnh sai sót về TTTD của khách hàng vay; xử lý vi phạm, giải quyết tranh chấp…

V. M

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.640 22.870 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.670 22.870 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.648 22.868 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.670 22.850 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.665 22.910 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.655 22.865 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.670 22.850 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.690 22.850 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.450
57.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.450
57.100
Vàng SJC 5c
56.450
57.120
Vàng nhẫn 9999
50.300
51.200
Vàng nữ trang 9999
49.900
50.900