DIG: Năm 2020 đặt kế hoạch lợi nhuận trước thuế hợp nhất đạt 850 tỷ đồng

20:51 | 04/03/2020

Hội đồng Quản trị của Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng (DIC Corp, DIG) thông qua chiến lược sản xuất kinh doanh (SXKD) năm 2020 và định hướng 5 năm tiếp theo.

Cụ thể, năm 2020, công ty dự kiến doanh thu công ty mẹ đạt 3.200 tỷ đồng, tăng 84,7%; doanh thu hợp nhất đạt 3.500 tỷ đồng, tăng 67% so với năm trước. Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ đạt 800 tỷ đồng, tăng 32,7%; hợp nhất đạt 850 tỷ đồng, tăng 53,6%. Về tổng vốn đầu tư phát triển công ty mẹ: 5.148,75 tỷ đồng, tăng trưởng 115,8% so với năm 2019.

Năm 2019, DIC Corp đạt hơn 553 tỷ đồng lợi nhuận trước thuế, tăng 34% so với năm 2018 và vượt kế hoạch năm (550 tỷ đồng). Căn cứ vào con số lãi trên, HĐQT sẽ trình ĐHĐCĐ thông qua phương án chia cổ tức năm 2019 là 15% (bao gồm tiền mặt và cổ phiếu).

DCC

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.300 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.115 23.295 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.116 23.306 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.130 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.120 23.290 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.115 23.285 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.108 23..318 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.102 23.302 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.120 23.280 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.150 23.270 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.830
49.200
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.830
49.180
Vàng SJC 5c
48.830
49.200
Vàng nhẫn 9999
48.680
49.280
Vàng nữ trang 9999
48.280
49.080