Doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng tăng nhẹ

08:22 | 20/04/2021

Thông tin về diễn biến thị trường ngoại tệ và thị trường liên ngân hàng tuần từ 05-09/4/2021, Ngân hàng Nhà nước cho biết, doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân  hàng tăng nhẹ, các giao dịch VND chủ yếu tập trung vào kỳ hạn qua đêm (78% tổng doanh số giao dịch).

doanh so giao dich tren thi truong lien ngan hang tang nhe 113752
Ảnh minh họa

Về tỷ giá

Cuối ngày 05/4, tỷ giá mua, bán USD/VND niêm yết trên website của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam ở mức 22.980/23.160 VND/USD, tương đương mức tỷ giá cuối ngày làm việc cuối tuần trước (02/04/2021). Trong tuần, tỷ giá niêm yết biến động nhẹ khoảng 10 VND/USD. Cuối ngày 09/04, tỷ giá niêm yết tại mức 22.980/23.160 VND/USD, tương đương mức cuối ngày 05/04.

Doanh số giao dịch

Theo báo cáo của các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài qua hệ thống báo cáo thống kê, doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng trong kỳ bằng VND đạt xấp xỉ 627.405 tỷ đồng, bình quân 125.481 tỷ đồng/ngày, tăng 11.277 tỷ đồng/ngày so với tuần 29/3 - 02/04; doanh số giao dịch bằng USD quy đổi ra VND trong tuần đạt khoảng 164.971 tỷ đồng, bình quân 32.994 tỷ đồng/ngày, tăng 3.290 tỷ đồng/ngày so với tuần trước đó.

Theo kỳ hạn, các giao dịch VND chủ yếu tập trung vào kỳ hạn qua đêm (78% tổng doanh số giao dịch) và kỳ hạn 01 tuần (8% tổng doanh số giao dịch). Đối với giao dịch USD, các kỳ hạn có doanh số lớn nhất là kỳ hạn qua đêm và 01 tuần với tỷ trọng lần lượt là 78% và 13%.

Lãi suất

Đối với các giao dịch bằng VND: So với tuần trước, lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần dao động nhẹ so với mức lãi suất tuần trước, cụ thể: lãi suất bình quân kỳ hạn qua đêm, 01 tuần và 01 tháng lần lượt là 0,29%/năm, 0,47%/năm và 0,6%/năm.

Đối với các giao dịch USD: Lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần dao động nhẹ ở tất cả các kỳ hạn. Cụ thể: lãi suất bình quân kỳ hạn qua đêm, 01 tuần và 01 tháng lần lượt là 0,1%/năm, 0,14%/năm và 0,26%/năm.

ĐN

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.940 23.150 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.965 23.165 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.952 23.162 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.960 23.140 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.960 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.963 23.175 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.958 23.158 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.960 23.140 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.980 23.140 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.380
55.750
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.380
55.730
Vàng SJC 5c
55.380
55.750
Vàng nhẫn 9999
51.700
52.300
Vàng nữ trang 9999
51.300
52.000