ETF SSIAM-HNX30 chính thức niêm yết trên HNX từ ngày 29/12/2014

16:33 | 29/12/2014

Ngày 29/12/2014, Sở GDCK Hà Nội đã tổ chức lễ khai trương giao dịch chứng chỉ quỹ ETF SSIAM-HNX30 với mã chứng khoán E1SSHN30 của Công ty TNHH Quản lý Quỹ SSI (SSIAM).

 
  Ảnh minh họa

Đây là chứng chỉ quỹ ETF đầu tiên được chính thức niêm yết trên HNX. Việc niêm yết chứng chỉ quỹ ETF SSIAM-HNX30 đã nâng tổng số mã chứng khoán đang niêm yết tại HNX là 366 mã với tổng giá trị niêm yết đạt trên 93,1 nghìn tỷ đồng. Chứng chỉ quỹ ETF SSIAM-HNX30 mô phỏng theo chỉ số HNX30 với giá trị phát hành 101 tỷ đồng, mệnh giá 10.000 đồng/chứng chỉ quỹ. Hiện tại, danh mục đầu tư của SSIAM-HNX30 có 25/30 mã chứng khoán trong rổ HNX30.

Bà Lê Thị Lệ Hằng, Tổng Giám đốc SSIAM cho rằng, sự xuất hiện của sản phẩm ETF nội góp phần đa dạng hóa sản phẩm trên thị trường chứng khoán hiện nay, giúp thị trường sôi động hơn, thanh khoản tăng lên, từ đó tạo sức lan toả thu hút các nhà đầu tư. Tổng Giám đốc SSIAM cũng hy vọng, thị trường chứng khoán phái sinh sẽ nhanh chóng được phát triển trong thời gian tới để đáp ứng hơn nữa nhu cầu của nhà đầu tư.

Ông Trần Văn Dũng – Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc HNX cho rằng, với những lợi thế của mình, chứng chỉ quỹ ETF SSIAM-HNX30 sẽ được công chúng đầu tư lựa chọn đầu tư và quỹ sẽ gặt hái được nhiều thành công trong tương lai. HNX mong muốn công ty quản lý quỹ và các thành viên lập quỹ tuân thủ các quy định về chứng khoán và thị trường chứng khoán, đặc biệt là các quy định về công bố thông tin, tiếp tục tuyên truyền đào tạo nhà đầu tư các kiến thức về ETF và đưa sản phẩm này gần gũi hơn với nhà đầu tư.

Kết thúc phiên giao dịch trong ngày, đã có 30 nghìn chứng chỉ quỹ ETF SSIAM-HNX30 được khớp tại mức giá từ 8.600 – 8.700 đồng/chứng chỉ quỹ (cao hơn 2.000 – 3.000 đồng so với giá tham chiếu 8.400 đồng/chứng chỉ quỹ), dư mua 4.400 chứng chỉ quỹ.

DCC

Nguồn: thoibaonganhang.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.305 24.601 25.725 29.563 30.187 201,88 211,10
BIDV 23.170 23.310 24.945 25.709 29.697 30.302 203,03 210,54
VietinBank 23.162 23.312 24.860 25.695 29.626 30.266 206,86 211,86
Agribank 23.185 23.290 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.160 23.290 24.874 25.239 29.748 30.185 207,03 210,07
ACB 23.160 23.290 24.879 25.233 29.830 30.177 207,00 209,94
Sacombank 23.135 23.297 24.891 25.346 29.813 30.218 206,32 210,89
Techcombank 23.145 23.305 24.646 25.608 29.435 30.381 205,75 212,50
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.813 25.297 29.980 30.450 209,17 213,23
DongA Bank 23.190 23.280 24.930 25.250 29.790 30.180 204,00 209,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
44.730
45.100
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.730
45.080
Vàng SJC 5c
44.730
45.100
Vàng nhẫn 9999
44.680
45.180
Vàng nữ trang 9999
44.280
45.080