FIFA Futsal World Cup 2021: Việt Nam nằm chung bảng với Brazil

07:39 | 02/06/2021

Tại vòng chung kết FIFA Futsal World Cup 2021, đội tuyển Việt Nam sẽ phải đối đầu với những thử thách mang tên Panama, Séc và đặc biệt là "ông lớn" Brazil.

fifa futsal world cup 2021 viet nam nam chung bang voi brazil

Tuyển futsal Việt Nam đối mặt nhiều khó khăn ở vòng chung kết. (Nguồn: VFF)

Những lá thăm may rủi đã đẩy đội tuyển futsal Việt Nam rơi vào bảng D tại vòng chung kết FIFA Futsal World Cup 2021 tổ chức tại Litva.

Ở bảng đấu này, đội tuyển Việt Nam sẽ phải đối đầu với những thử thách mang tên Panama, Séc và đặc biệt là "ông lớn" Brazil.

Đây thực sự là khó khăn rất lớn cho đội tuyển futsal Việt Nam khi mà cả ba đối thủ đều được đánh giá cao hơn.

Brazil hiện đang xếp thứ 2 trên bảng xếp hạng Futsal thế giới, trong khi Séc xếp thứ 16 còn Panama cũng đứng trên Việt Nam 6 bậc.

Theo lịch thi đấu, đội tuyển Việt Nam sẽ bắt đầu hành trình tại vòng chung kết FIFA Futsal World Cup 2021 bằng trận đấu với Brazil (13/9), tiếp đó là Panama (16/9) và khép lại vòng bảng bằng cuộc chạm trán với Séc (19/9).

fifa futsal world cup 2021 viet nam nam chung bang voi brazil

Các bảng đấu tại vòng chung kết FIFA Futsal World Cup 2021.

Trong khi đó, đội bóng cùng khu vực Đông Nam Á là Thái Lan rơi vào bảng C, cùng với các đội Bồ Đào Nha, Maroc, Đảo Solomon.

Thái Lan có cơ hội rất lớn để giành quyền đi tiếp. Ở bảng đấu này, họ chỉ thực sự ngại Bồ Đào Nha, nhưng được đánh giá cao hơn Maroc và Đảo Solomon.

Vòng chung kết FIFA Futsal World Cup 2021 được tổ chức tại Litva từ ngày 12/9 đến ngày 3/10/2021.

24 đội được chia làm 6 bảng đấu. Hai đội nhất nhì ở mỗi bảng cùng với 4 đội đứng thứ ba có thành tích tốt nhất sẽ giành quyền đi tiếp./.

V.M

Nguồn: www.vietnamplus.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.880 23.110 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.910 23.110 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.890 23.110 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.910 23.100 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.910 23.090 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.910 23.090 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.907 23.120 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.890 23.105 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.910 23.090 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.940 23.100 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.600
57.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.600
57.300
Vàng SJC 5c
56.600
57.320
Vàng nhẫn 9999
50.900
51.600
Vàng nữ trang 9999
50.600
51.300