Ford Ranger FX4 2020 ra mắt phiên bản đặc biệt

14:29 | 26/08/2019

Ford Ranger FX4 2020 phiên bản đặc biệt dự kiến sẽ được bán ra vào tháng 12 năm nay với số lượng giới hạn chỉ 1.000 chiếc.

Ford Ranger 2019 có giá từ 631,7 triệu đồng tại Việt Nam

Tùy từng thị trường mà logo “FX4” đi kèm sẽ mang những ý nghĩa khác nhau. Chẳng hạn, đối với thị trường Mỹ, FX4 là một gói trang bị off-road dưới dạng tùy chọn, giúp mẫu bán tải vận hành mạnh mẽ hơn và chinh phục dễ dàng địa hình khó khăn; còn tại thị trường Úc, Ford Ranger FX4 là một phiên bản đặc biệt đúng nghĩa.

Tại thị trường Úc, bản đặc biệt này được thiết kế dựa trên bản Ranger XLT dual-cab 4×4 và nằm giữa XLT 4×4 và Wildtrak 4×4, sở hữu những điểm nhấn thiết kế tạo sự khác biệt với các bản thường như: lưới tản nhiệt màu đen Ebony Black, tay nắm cửa, ốp gương chiếu hậu và tấm chắn bùn sơn đen, decal X4 hiệu ứng 3D, la-zăng hợp kim hoă văn khỏe khoắn với kích thước 18 inch...

Bên trong, Ford Ranger FX4 2020 phiên bản đặc biệt được trang bị ghế thể thao bọc da màu đen, tạo điểm nhấn nổi bật với các đường chỉ khâu màu đỏ tương phản và logo FX4 thêu nổi. Xe trang bị hệ thống thông tin giải trí SYNC3, tương thích Android Auto, Apple CarPlay, tích hợp hệ thống vệ tinh dẫn đường điều khiển bằng giọng nói, camera đảo chiều...

Dưới nắp ca-pô bản đặc biệt có 2 tùy chọn động cơ diesel, bao gồm: động cơ 2.0L sản sinh công suất tối đa 210 mã lực, kết hợp với hộp số tự động 10 cấp; và động cơ 3.2L cho công suất đầu ra 197 mã lực, kết hợp với hộp số sàn 6 cấp hoặc tự động 6 cấp.

Giá bán của Ford Ranger FX4 2020 phiên bản đặc biệt hiện chưa được tiết lộ.

Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.170 23.380 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.205 23.385 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.184 23.374 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.215 23.365 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.200 23.360 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.180 23.350 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.190 23.400 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.190 23.390 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.200 23.370 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.230 23.360 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.380
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.380
48.750
Vàng SJC 5c
48.380
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.730
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050