Giá tham chiếu cổ phiếu Hapro ngày giao dịch đầu tiên là 12.900 đồng

16:23 | 04/05/2018

Sau 1 tháng IPO, ngày 4/5/2018, hơn 75,4 triệu cổ phiếu của Tổng Công ty Thương Mại Hà Nội (Hapro) có mã chứng khoán là HTM đã chính thức lên sàn UPCoM.

 

Sở Giao dịch chứng khoán  Hà Nội cho biết, HTM có số lượng chứng khoán đăng ký giao dịch là 75.440.406 cổ phiếu; Giá trị chứng khoán đăng ký giao dịch là 754.404.060.000 đồng; Giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên: 12.900 đồng/cổ phiếu.

Ngày 30/3/2018, tại Sở GDCK Hà Nội, Tổng công ty Thương mại Hà Nội - Công ty mẹ đã tổ chức IPO thành công hơn 75,9 triệu cổ phần, tương đương 34,51% vốn điều lệ, với giá đấu thành công bình quân 12.908 đồng/cổ phần.

Hapro là doanh nghiệp Nhà nước được thành lập năm 2004. Sau 14 năm hoạt động, Hapro đã sở hữu một hệ thống rất nhiều cửa hàng lớn tại các khu phố trung tâm Hà Nội Đinh Tiên Hoàng, Điện Biên Phủ, Lương Đình Của, Giảng Võ…

Hapro hoạt động trong 2 lĩnh vực chính là kinh doanh xuất nhập khẩu và thương mại nội địa. Bên cạnh đó, Hapro cũng đầu tư phát triển hạ tầng thương mại, dịch vụ; cung ứng các dịch vụ nhà hàng ăn uống, du lịch lữ hành, kho vận, trung tâm miễn thuế nội thành; sản xuất, chế biến hàng thực phẩm, gia vị, đồ uống, thủ công mỹ nghệ, may mặc.

Doanh thu hàng năm của Tổng công ty đạt gần 9.000 tỷ đồng, kim ngạch xuất nhập khẩu đạt gần 400 triệu USD và có thị trường tại hơn 70 nước và vùng lãnh thổ trên thế giới.

L.L

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
3,80
-
3.90
6.90
-
7.50
7.60
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.235 23.545 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.265 23.545 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.245 23.545 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.260 23.540 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.280 23.510 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.750 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.270 23.770 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.264 23.550 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.240 23.545 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.310 23.560 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.000
67.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.000
67.000
Vàng SJC 5c
66.000
67.020
Vàng nhẫn 9999
52.300
53.200
Vàng nữ trang 9999
52.200
52.800