Giá xăng giảm nhẹ từ 15 giờ chiều nay (27/10)

15:51 | 27/10/2020

Liên Bộ Công Thương - Tài chính vừa quyết định điều chỉnh giảm 159 đồng mỗi lít xăng E5RON92, giảm 182 đồng mỗi lít xăng RON95 III, tuy nhiên điều chỉnh tăng 90-340 đồng đối với các mặt hàng dầu từ 15h hôm nay (27/10).

gia xang giam nhe tu 15 gio chieu nay 2710
Ảnh minh họa

Với việc điều chỉnh giá này, xăng E5RON92 lên tối đa 14.109 đồng/lít; xăng RON95 giá cao nhất là 14.940 đồng/lít. Dầu hoả tăng 123 đồng mỗi lít lên 9.717 đồng/lít; dầu diesel tăng 90 đồng mỗi lít lên tối đa 11.218 đồng/lít; dầu madut tối đa 11.261 đồng/kg, tương đương mức tăng 340 đồng.

Để hạn chế mức tăng, nhà điều hành tiếp tục sử dụng công cụ từ Quỹ bình ổn. Lần này, liên Bộ không trích quỹ đối với xăng E5RON92 và dầu madut. Xăng RON95 được trích quỹ ở mức 100 đồng/lít, dầu diesel là 298 đồng/lít, còn dầu hoả ở mức 100 đồng/lít, đều tương đương kỳ trước.

Cùng đó, cơ quan điều hành cũng chi 1.100 đồng từ quỹ để bù cho mỗi lít xăng E5RON 92 (kỳ trước là 1.100 đồng). Mức chi của RON 95 là 300 đồng, dầu madut là 300 đồng (kỳ trước là 100 đồng); dầu hoả là 100 đồng, còn dầu diesel không chi quỹ, như kỳ trước.

gia xang giam nhe tu 15 gio chieu nay 2710
Biểu giá bán lẻ xăng dầu tại Petrolimex

Thời gian thực hiện việc trích lập và chi sử dụng Quỹ bình ổn giá xăng dầu đối với các mặt hàng xăng dầu cũng như điều chỉnh giá được áp dụng từ 15 giờ hôm nay (27/10).

Thời gian điều chỉnh giá bán các mặt hàng xăng dầu do thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu quy định nhưng không sớm hơn 15h ngày 27/10 đối với các mặt hàng tăng giá và không muộn hơn 15h ngày 27/10 đối với các mặt hàng giảm giá.

gia xang giam nhe tu 15 gio chieu nay 2710
Mức trích lập và chi sử dụng Quỹ bình ổn giá xăng dầu áp dụng từ 15 giờ ngày 27/10

Liên Bộ Công Thương - Tài chính cho biết, giá thành phẩm thế giới giảm so với kỳ trước nhưng nếu không tiếp tục chi quỹ, giá xăng E5RON92 tăng 940 đồng/lít, xăng RON95 tăng 118 đồng/lít; các loại dầu tăng 90-640 đồng mỗi lít, kg.

L.T

Nguồn:

Tags: giá Xăng
Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,10
5,80
5,90
BIDV
0,10
-
-
-
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,60
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,50
3,60
3,70
5,20
5,40
6,00
6,30
Techcombank
0,10
-
-
-
2,55
2,65
2,75
4,30
4,10
4,80
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,83
3,83
3,83
6,55
6,80
7,15
7,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.040 23.250 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.070 23.250 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.028 23.258 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.060 23.235 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.050 23.230 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.050 23.230 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.056 23.271 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.048 23.248 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.050 23.230 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.070 23.220 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
54.750
55.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
54.750
55.200
Vàng SJC 5c
54.750
55.220
Vàng nhẫn 9999
53.200
53.700
Vàng nữ trang 9999
52.700
53.400