Giá xăng giảm nhẹ từ 15h chiều nay

15:52 | 16/12/2019

Từ 15h hôm nay, mỗi lít xăng E5 RON 92 giảm 90 đồng/lít, RON 95 giảm 192 đồng/lít, trong khi các mặt hàng dầu tăng 54-175 đồng/lít, kg. 

gia xang giam nhe tu 15h chieu nay

Theo thông tin điều hành từ liên Bộ Công Thương - Tài chính, giá xăng RON 95 được điều chỉnh giảm 192 đồng/lít, xăng E5 RON 92 giảm 90 đồng/lít. Như vậy, mức giá bán lẻ tối đa với xăng E5 RON 92 là 19.729 đồng/lít và 20.886 đồng/lít với xăng RON 95.

Trong khi đó, các loại dầu lại được điều chỉnh tăng. Dầu diesel tăng 75 đồng/lít; dầu hỏa tăng 54 đồng/lít; dầu mazut tăng 170 đồng/kg. Sau khi điều chỉnh, giá bán đối với mặt hàng dầu diesel là 16.063 đồng/lít; dầu hỏa là 15.016 đồng/lít và dầu mazut là 11.358 đồng/kg.

gia xang giam nhe tu 15h chieu nay
Giá bán lẻ xăng dầu mới của Petrolimex

Tại kỳ điều chỉnh lần này, liên Bộ Tài chính - Công Thương quyết định giữ nguyên mức trích lập quỹ bình ổn giá xăng dầu đối với xăng E5 RON 92 ở mức 100 đồng/lít. Trong khi đó, mức trích lập của xăng RON 95 tăng lên 400 đồng/lít. Đồng thời, chi quỹ bình ổn giá đối với xăng E5 RON 92 ở mức 100 đồng/lít (kỳ trước chi 200 đồng/lít).

gia xang giam nhe tu 15h chieu nay
Mức trích lập dự phòng và chi sử dụng Quỹ bình ổn giá xăng dầu mới

Theo liên Bộ Tài chính - Công Thương, trong 15 ngày trước kỳ điều hành ngày 15/11, bình quân giá thành phẩm xăng dầu thế giới có biến động tăng giảm đan xen nhưng xu hướng chung là tăng.

Trước đó, trong kỳ điều chỉnh ngày 30/11, liên Bộ Tài chính - Công Thương đã quyết định tăng giá các mặt hàng xăng dầu. Trong đó, xăng RON 95 tăng 283 đồng/lít, xăng E5 RON 92 tăng 312 đồng/lít. Sau khi điều chỉnh, giá bán lẻ xăng RON 95 trên thị trường là 21.079 đồng/lít, với xăng E5 RON 92 là 19.819 đồng/lít. Trong khi đó, các mặt hàng dầu được điều chỉnh tăng, giảm tùy loại.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.440 23.650 25.380 26.593 28.435 29.445 210,44 221,18
BIDV 23.460 23.640 25.769 26.623 28.840 29.445 213,23 221,80
VietinBank 23.425 23.615 25.352 26.577 28.529 29.499 213,02 222,12
Agribank 23.540 23.690 24.749 25.272 26.830 27.349 209,08 213,60
Eximbank 23.460 23.630 25.654 26,272 28.866 29.542 216,37 221,59
ACB 23.450 23.620 25.743 26.151 29.006 29.391 216,86 220,30
Sacombank 23.435 23.620 25.776 26.341 28.973 29.491 216,32 222,70
Techcombank 23.460 23.620 25.489 26.462 28.591 29.534 215,46 222,41
LienVietPostBank 23.460 23.630 25.427 26.417 28.563 29.539 212,77 223,93
DongA Bank 23.500 23.610 25.750 26.180 28.980 29.490 213,60 220,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.200
48.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.200
48.200
Vàng SJC 5c
47.200
48.220
Vàng nhẫn 9999
44.600
45.800
Vàng nữ trang 9999
44.300
45.600