Hà Nội công khai danh sách 153 đơn vị nợ thuế

11:35 | 14/09/2018

Cục Thuế TP. Hà Nội vừa công khai đợt tháng 9/2018 danh sách 153 đơn vị nợ thuế, phí và tiền thuê đất với số nợ 304.316 triệu đồng.

TIN LIÊN QUAN
Nhiều chủ đầu tư nợ tiền sử dụng đất
Hà Nội tiếp tục công khai danh sách 143 đơn vị nợ thuế, phí, tiền thuê đất
Hà Nội công khai danh tính 133 doanh nghiệp nợ thuế, tiền sử dụng đất

Cụ thể, có 6 doanh nghiệp nợ 15.009 triệu đồng tiền thuê đất và 147 doanh nghiệp nợ thuế, phí với số tiền 289.307 triệu đồng.

Đối với các doanh nghiệp nợ tiền thuê đất, đứng đầu danh sách là Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Bắc Qua với số nợ tính đến ngày 31/7/2018 là 7.264 triệu đồng.

Trong số 147 doanh nghiệp nợ thuế, phí đăng công khai đợt này có 45 doanh nghiệp nợ với số tiền 212.566 triệu đồng, Cục Thuế đã đăng công khai từ các năm trước (năm 2015, 2016 hoặc 2017). Tuy nhiên, số nợ của các doanh nghiệp này còn lớn nên Cục Thuế tiếp tục công khai lại đối với các đơn vị này trong đợt tháng 9/2018.

Đứng đầu danh sách nợ thuế, phí công khai lần này là Công ty cổ phần Linh gas Việt Nam (MST 0500418726) với số nợ tính đến ngày 31/7/2018 là 41.427 triệu đồng.

Từ đầu năm 2018 đến nay, Cục thuế TP. Hà Nội đã đăng công khai trên trang website của Cục 1.293 đơn vị nợ tiền thuế, phí, các khoản thu liên quan đến đất với tổng số tiền nợ đã đăng công khai là 4.961.749 triệu đồng.

Kết quả, sau khi đăng công khai đã có 368 doanh nghiệp và dự án nộp 149.152 triệu đồng.

Xem chi tiết danh sách tại đây.

M.Hồng

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,80
-
4,90
7,40
-
8,00
8,10
ACB
-
0,20
0,20
0,20
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
4,10
4,30
4,40
5,40
5,70
6,00
6,40
Techcombank
0,03
-
-
-
3,25
3,45
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
4,50
4,50
4,80
5,10
5,10
5,60
5,60
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,60
6,70
7,20
7,50
Agribank
0,20
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,30
6,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.710 24.020 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.725 24.015 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.710 24.010 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.720 24.030 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.740 24.000 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.700 24.050 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.733 24.028 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.725 24.017 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.730 24.100 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.760 24.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
65.400
66.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
65.400
66.400
Vàng SJC 5c
65.400
66.420
Vàng nhẫn 9999
52.400
53.400
Vàng nữ trang 9999
52.200
53.000