Hà Nội: Học sinh được đổi nguyện vọng dự tuyển lớp 10

14:38 | 09/05/2019

15 và 16/5/2019 là thời điểm học sinh được đổi nguyện vọng dự tuyển vào lớp 10, theo thông tin từ Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.

Thông tin trên được Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội lý giải là để  tạo thuận lợi cho học sinh.

Sở lưu ý học sinh, quy định đổi nguyện vọng dự tuyển chỉ áp dụng đối với nguyện vọng đăng ký dự tuyển vào lớp 10 các trường trung học phổ thông công lập. Học sinh không được đổi nguyện vọng dự tuyển vào lớp 10 các trường trung học phổ thông chuyên hoặc trường trung học phổ thông có lớp chuyên.

Để có thêm căn cứ cho học sinh trong việc quyết định có hay không đổi nguyện vọng dự tuyển lớp 10, ngày 14/5/2019 tới đây, Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội sẽ công bố số lượng học sinh dự tuyển vào từng trường trung học phổ thông công lập thuộc thành phố Hà Nội.

Hiện tại, Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội đang tổng hợp số lượng học sinh đăng ký dự tuyển vào lớp 10 các trường trung học phổ thông năm học 2019-2020. Mỗi học sinh được đăng ký dự tuyển vào 2 trường trung học phổ thông công lập trong cùng một khu vực tuyển sinh.

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.310 24.577 25.700 29.749 30.378 204,34 213,67
BIDV 23.165 23.305 24.914 25.673 29.860 30.471 205,33 212,97
VietinBank 23.167 23.317 24.868 25.703 29.822 30.462 208,25 214,25
Agribank 23.185 23.290 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.170 23.300 24.873 25.239 29.954 30.394 209,62 212,70
ACB 23.170 23.300 24.902 25.255 30.044 30.394 209,53 212,51
Sacombank 23.139 23.301 24.905 25.360 30.004 30.411 209,01 213,57
Techcombank 23.150 23.310 24.642 25.604 29.613 30.562 207,89 214,68
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.813 25.297 29.980 30.450 209,17 213,23
DongA Bank 23.190 23.290 24.900 25.230 29.950 29.950 206,10 211,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
44.650
45.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.650
45.500
Vàng SJC 5c
44.650
44.520
Vàng nhẫn 9999
44.650
45.150
Vàng nữ trang 9999
44.200
45.000