Hà Nội: Một ca F0 khiến 786 trường hợp liên quan tại 18 quận, huyện

17:14 | 27/07/2021

Huyện Mỹ Đức (Hà Nội) thông tin về một ca nhiễm COVID-19 tại Công ty STAR khiến 786 trường hợp ngoài địa phương này có liên quan.

ha noi mot ca f0 khien 786 truong hop lien quan tai 18 quan huyen

Ảnh minh họa. (Nguồn: Thành Đạt/TTXVN)

Ủy ban Nhân dân huyện Chương Mỹ (Hà Nội) ngày 26/7 có văn bản thượng khẩn về việc phối hợp cách ly, giám sát, theo dõi sức khỏe người liên quan đối với một F0 trên địa bàn.

Văn bản này được gửi tới hàng loạt các quận, huyện trên địa bàn Thủ đô, gồm Quốc Oai, Thanh Oai, Gia Lâm, Hoàng Mai, Hà Đông, Mỹ Đức, Ứng Hòa, Thanh Trì, Đống Đa, Ba Vì, Hoài Đức, Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm, Thanh Xuân, Cầu Giấy, Thạch Thất, Hai Bà Trưng và Hoàn Kiếm.

Nội dung công văn nêu rõ: F0 Đ.T.L sinh năm 1981, có địa chỉ tại Đội 2, thôn Cấn Hạ, xã Cấn Hữu, huyện Quốc Oai, là công nhân tại Block 1, Công ty TNHH Thời trang STAR, thuộc Khu công nghiệp Phú Nghĩa (huyện Chương Mỹ), ngày 25/7 có kết quả xét nghiệm dương tính với SARS-CoV-2.

Ngay sau khi có thông tin, huyện Chương Mỹ chỉ đạo các cơ quan liên quan phối hợp với Công ty STAR rà soát, lập danh sách tất cả các trường hợp là cán bộ, công nhân viên tại công ty này. Trong số đó, có 786 trường hợp là người ngoài huyện Chương Mỹ có hộ khẩu thường trú và đang cư trú trên địa bàn các quận, huyện khác thuộc thành phố Hà Nội.

ha noi mot ca f0 khien 786 truong hop lien quan tai 18 quan huyen

Do đó, Ủy ban Nhân dân huyện Chương Mỹ thông báo tới các quận, huyện nêu trên để giám sát, theo dõi sức khỏe những trường hợp liên quan tới F0 Đ.T.L theo quy định./.

Tại Hà Nội, tính từ ngày 29/4 đến nay đã có 849 trường hợp dương tính với SARS-CoV-2, số mắc ghi nhận ngoài cộng đồng 521 ca, số mắc là đối tượng đã được cách ly 328 ca.

Cụ thể:- Chùm ca bệnh liên quan đến Thành phố Hồ Chí Minh: 80

- Chùm ca bệnh liên quan đến Bắc Giang: 74

- Chùm ca bệnh liên quan đến Bắc Ninh: 17

- Chùm ca bệnh liên quan đến  (Hai Bà Trưng): 29

- Chùm ca bệnh liên quan đến Bùi Thị Xuân (Hai Bà Trưng): 33

- Chùm ca bệnh liên quan đến Tân Mai, Hoàng Mai: 79

- Chùm ca bệnh liên quan đến Nguyễn Khuyến, Đống Đa: 75

- Chùm ca bệnh liên quan đến nhà thuốc Đức Tâm: 57

- Ca bệnh phát hiện qua ho sốt tại cộng đồng thứ phát: 75

- Ca bệnh sàng lọc ho sốt tại cộng đồng (nguyên phát): 29

- Chùm ca bệnh liên quan đến : 32

L.T

Nguồn: www.vietnamplus.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.665 22.865 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.645 22.865 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.670 22.850 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.665 22.880 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.650 22.860 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.670 22.850 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.690 22.850 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.350
57.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.350
57.000
Vàng SJC 5c
56.350
57.020
Vàng nhẫn 9999
50.400
51.300
Vàng nữ trang 9999
50.000
51.000