Hà Nội thông báo danh sách 74 điểm bán lẻ thuốc dịp giãn cách xã hội

17:52 | 28/07/2021

Sở Y tế Hà Nội vừa ban hành văn bản số 11526/SYT-NVD ngày 27/7/2021 về việc đảm bảo công tác bán lẻ thuốc phục vụ nhân dân, trong đó thông báo danh sach 74 điểm bán lẻ thuốc phục vụ người dân trong những ngày thực hiện giãn cách xã hội.

ha noi thong bao danh sach 74 diem ban le thuoc dip gian cach xa hoi
Ảnh minh họa

Theo đó, thực hiện Chỉ thị số 17/CT-UBND ngày 23/7/2021 của UBND TP Hà Nội thực hiện giãn cách trên địa bàn thành phố để phòng chống dịch Covid-19, Sở Y tế thông báo danh sách nhà thuốc, quầy thuốc trong bệnh viện trực thuộc Sở Y tế; các nhà thuốc, quầy thuốc tư nhân bán lẻ thuốc phục vụ nhân dân trong những ngày thực hiện giãn cách xã hội.

Sở Y tế đề nghị các bệnh viện trực thuộc ngành y tế Hà Nội, Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Hà Nội, Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây tăng cường nguồn cung, dự trữ đầy đủ thuốc. Đồng thời, các nhà thuốc, quầy thuốc bố trí cán bộ trực bán thuốc 24/24 giờ để phục vụ người dân trong những ngày thực hiện giãn cách xã hội.

Chi tiết danh sách xem tại đây

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800