HDBank phát hành trái phiếu ra công chúng đợt 1 năm 2020

08:00 | 19/08/2020

Thông báo phát hành trái phiếu ra công chúng đợt 1 năm 2020

(Giấy chứng nhận đăng ký chào bán số 166/GCN-UBCK do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 12/8/2020)

Mục I. Thông tin chung về việc chào bán trái phiếu ra công chúng theo Giấy chứng nhận đăng ký chào bán số 166/GCN-UBCK ngày 12/8/2020

  1. Tên tổ chức phát hành: Ngân hàng Thương mại cổ phần Phát triển TP. Hồ Chí Minh (“HDBank”).
  2. Địa chỉ trụ sở chính: Số 25Bis, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
  3. Số điện thoại: (028) 6291 5916
  4. Số Fax: (028) 6291 5900
  5. Trái phiếu chào bán:
  • Tên trái phiếu: Trái phiếu Ngân hàng Thương mại cổ phần Phát triển TP. Hồ Chí Minh.
  • Loại trái phiếu: Trái phiếu không chuyển đổi, không kèm chứng quyền, không có bảo đảm và thỏa mãn các điều kiện để tính vào vốn cấp 2 của HDBank theo quy định hiện hành.
  • Mệnh giá: 100.000 VND (Một trăm nghìn đồng Việt Nam)/trái phiếu
  • Tổng số lượng trái phiếu đăng ký chào bán ra công chúng: 15.000.000 (Mười lăm triệu) trái phiếu, trong đó:
  • Đợt 1: 8.000.000 (Tám triệu) trái phiếu. Số lượng trái phiếu Đợt 1 chưa phân phối hết được chuyển sang Đợt 2.
  • Đợt 2: 5.000.000 (Năm triệu) trái phiếu. Số lượng trái phiếu Đợt 2 chưa phân phối hết được chuyển sang Đợt 3.
  • Đợt 3: 2.000.000 (Hai triệu) trái phiếu.
  • Thời hạn trái phiếu: 07 năm, đáo hạn năm 2027
  • Kỳ hạn trả lãi: Lãi được thanh toán hàng năm, định kỳ vào các ngày tròn năm so với ngày phát hành.
  • Lãi suất: Lãi suất cố định 8,5%/năm (Tám phẩy năm phần trăm một năm).
  • Thời gian phân phối:
  • Đợt 1: Quý III/2020 (Chi tiết tại Mục II).
  • Đợt 2: Thời gian phân phối cụ thể thực hiện theo Thông báo phát hành trái phiếu ra công chúng Đợt 2 của HDBank.
  • Đợt 3: Thời gian phân phối cụ thể thực hiện theo Thông báo phát hành trái phiếu ra công chúng Đợt 3 của HDBank.
  1. Mục đích huy động vốn:

Tổ chức phát hành phát hành trái phiếu để tăng quy mô vốn hoạt động của tổ chức phát hành, tạo thêm nguồn vốn trung và dài hạn để cho vay đáp ứng nhu cầu khách hàng, đảm bảo các tỷ lệ an toàn hoạt động theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Nguồn vốn huy động được từ việc phát hành trái phiếu sẽ được tổ chức phát hành sử dụng để bổ sung vào nguồn vốn hoạt động cho tổ chức phát hành và đáp ứng nhu cầu cho vay VND đối với các dự án trung và dài hạn của tổ chức phát hành. Cụ thể như sau:

STT

Tên ngành

Kế hoạch sử dụng vốn (tỷ đồng)

I

Đợt 1

 

1

Điện mặt trời/Năng lượng

300

2

Xây dựng

300

3

Các ngành sản xuất - kinh doanh khác

200

 

Tổng cộng Đợt 1

800

II

Đợt 2

 

1

Điện mặt trời/Năng lượng

150

2

Xây dựng

150

3

Các ngành sản xuất - kinh doanh khác

200

 

Tổng cộng Đợt 2

500

III

Đợt 3

 

1

Điện mặt trời/Năng lượng

50

2

Xây dựng

50

3

Các ngành sản xuất - kinh doanh khác

100

 

Tổng cộng Đợt 3

200

 

Tổng cộng các Đợt phát hành

1.500

(Số tiền thực tế giải ngân đối với từng ngành nghề kinh doanh phụ thuộc vào khối lượng trái phiếu phát hành thành công và tiến độ cho vay trong nền kinh tế).

  1. Giá bán ra công chúng: 100.000 VND (Một trăm nghìn đồng Việt Nam)/trái phiếu
  2. Số lượng đăng ký mua tối thiểu: năm mươi (50) trái phiếu, tương đương năm triệu (5.000.000) đồng mệnh giá.

Mục II: Thông báo chào bán trái phiếu ra công chúng đợt 1 năm 2020

  1. Trái phiếu chào bán Đợt 1 Năm 2020:
  • Tên trái phiếu: Trái phiếu Ngân hàng Thương mại cổ phần Phát triển TP. Hồ Chí Minh.
  • Tên gọi trái phiếu: HDB2027_01
  • Loại trái phiếu: Trái phiếu không chuyển đổi, không kèm chứng quyền, không có bảo đảm và thỏa mãn các điều kiện để tính vào vốn cấp 2 của HDBank theo quy định hiện hành.
  • Mệnh giá: 100.000 VND (Một trăm nghìn đồng Việt Nam)/trái phiếu
  • Số lượng trái phiếu đăng ký chào bán: 8.000.000 (Tám triệu) trái phiếu.
  • Thời hạn trái phiếu: 07 năm, đáo hạn năm 2027
  • Kỳ hạn trả lãi: Lãi được thanh toán hàng năm, định kỳ vào các ngày tròn năm so với ngày phát hành.
  • Lãi suất: Lãi suất cố định 8,5%/năm (Tám phẩy năm phần trăm một năm).
  1. Khối lượng vốn cần huy động Đợt 1: 800.000.000.000 VND (Tám trăm tỷ đồng Việt Nam).
  2. Mục đích huy động vốn Đợt 1:

Tổ chức phát hành phát hành trái phiếu để tăng quy mô vốn hoạt động của Tổ chức phát hành, tạo thêm nguồn vốn trung và dài hạn để cho vay đáp ứng nhu cầu khách hàng, đảm bảo các tỷ lệ an toàn hoạt động theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Nguồn vốn huy động được từ việc phát hành trái phiếu sẽ được Tổ chức phát hành sử dụng để bổ sung vào nguồn vốn hoạt động cho Tổ chức phát hành và đáp ứng nhu cầu cho vay VND đối với các dự án trung và dài hạn của Tổ chức phát hành. Cụ thể như sau:

STT

Tên ngành

Kế hoạch sử dụng vốn

(tỷ đồng)

1

Điện mặt trời/Năng lượng

300

2

Xây dựng

300

3

Các ngành sản xuất - kinh doanh khác

200

Tổng cộng

800

(Số tiền thực tế giải ngân đối với từng ngành nghề kinh doanh phụ thuộc vào khối lượng trái phiếu phát hành thành công và tiến độ cho vay trong nền kinh tế).

  1. Giá bán ra công chúng: 100.000 VND (Một trăm nghìn đồng Việt Nam)/trái phiếu

Số lượng đăng ký mua tối thiểu: năm mươi (50) trái phiếu, tương đương năm triệu (5.000.000) đồng mệnh giá.

  1. Thời hạn nhận đăng ký mua: Từ ngày 17/8/2020 đến 17 giờ 00 ngày 10/9/2020.
  2. Địa điểm nhận đăng ký mua trái phiếu và công bố Bản cáo bạch:
  • Địa điểm nhận đăng ký mua trái phiếu:
  • Trụ sở chính/ Chi nhánh/ Phòng giao dịch của HDBank.
  • Đại lý phát hành là Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HSC)

Địa chỉ trụ sở chính       : Tầng 2, Tòa nhà AB, 76 Lê Lai, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại                       : (84.28) 3823 3299/ (84.28) 3829 3826

Fax                                   : (84.28) 3823 3301

Chi nhánh Hà Nội          : Tầng 2, Tòa nhà CornerStone, 16 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Điện thoại                       : (84.24) 3933 4693              Fax: (84.24) 3933 4822

  • Địa điểm công bố bản cáo bạch chào bán trái phiếu:

Bản cáo bạch và các tài liệu liên quan khác được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Ngân hàng Thương mại cổ phần Phát triển TP. Hồ Chí Minh và Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh: https://www.hdbank.com.vn/https://www.hsc.com.vn/

  1. Ngân hàng mở tài khoản phong tỏa nhận tiền mua trái phiếu:
  • Tên chủ tài khoản: Ngân hàng Thương mại cổ phần Phát triển TP. Hồ Chí Minh
  • Số tài khoản VND: 1013810138
  • Tại: Ngân hàng Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh Tân Định (SWIFT: BFTVVNVX)
  • Địa chỉ: 72 Phạm Ngọc Thạch, phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: (84.28) 38 208 762                             Fax: (84.28) 38 206 846
  1. Cam kết thực hiện nghĩa vụ của tổ chức phát hành đối với nhà đầu tư:
  • Đảm bảo tuân thủ các điều khoản và điều kiện của trái phiếu như đã nêu trong bản cáo bạch;
  • Đảm bảo thanh toán lãi/gốc trái phiếu đầy đủ và đúng hạn;
  • Công bố thông tin theo đúng quy định của pháp luật;
  • Mọi thông tin chi tiết về việc phát hành trái phiếu vui lòng đọc bản cáo bạch chào bán trái phiếu ra công chúng của Ngân hàng Thương mại cổ phần Phát triển TP. Hồ Chí Minh

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu VT.

TP.Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 8 năm 2020

TỔNG GIÁM ĐỐC

(đã ký)

 

Phạm Quốc Thanh

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,10
5,80
5,90
BIDV
0,10
-
-
-
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,60
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,50
3,60
3,70
5,20
5,40
6,00
6,30
Techcombank
0,10
-
-
-
2,55
2,65
2,75
4,30
4,10
4,80
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,83
3,83
3,83
6,55
6,80
7,15
7,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.042 23.272 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.260 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.076 23..288 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.069 23.269 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.090 23.270 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.120 23.250 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.800
56.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.800
56.300
Vàng SJC 5c
55.800
56.320
Vàng nhẫn 9999
53.370
53.870
Vàng nữ trang 9999
52.870
53.570