HDBank tặng 0,6% lãi suất dịp sinh nhật

14:53 | 23/05/2019

Với chương trình “Sinh nhật vàng - Ngàn lợi ích”, khách hàng mở mới thẻ tiết kiệm thông thường bằng Việt Nam đồng trong tháng sinh nhật của khách hàng hoặc tháng sinh nhật của HDBank (tháng Một) sẽ nhận ngay ưu đãi với lãi suất kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và 13 tháng, lĩnh lãi định kỳ hoặc cuối kỳ.

Mức lãi suất cộng thêm áp dụng tối đa lên đến 0,6%/năm, lãi suất tối đa cho khoản gửi tiết kiệm lên đến 7,7%/năm.

Điều kiện áp dụng của chương trình, khách hàng cần có tài khoản tiền gửi thanh toán tại HDBank có số dư duy trì từ 1 triệu đồng trong thời gian 30 ngày tính từ ngày gửi tiết kiệm. Riêng khách hàng trên 75 tuổi không cần điều kiện này vẫn được hưởng ưu đãi cộng thêm lãi suất của chương trình. Những khách hàng không có ngày tháng sinh sẽ được mặc định tháng sinh nhật là tháng Một.

Ngoài ra, khách hàng đăng ký dịch vụ internet banking, mobile banking, SMS banking, mở thẻ ghi nợ nội địa hoặc thực hiện các giao dịch tại quầy trong tháng sinh nhật cũng sẽ được hưởng các chính sách ưu đãi khác về phí và dịch vụ như miễn phí thường niên, giảm phí giao dịch.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.310 24.601 25.725 29.563 30.187 201,88 211,10
BIDV 23.170 23.310 24.945 25.709 29.697 30.302 203,03 210,54
VietinBank 23.174 23.324 24.860 25.695 29.626 30.266 206,86 211,86
Agribank 23.180 23.285 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.170 23.300 24.874 25.239 29.748 30.185 207,03 210,07
ACB 23.170 23.300 24.879 25.233 29.830 30.177 207,00 209,94
Sacombank 23.149 23.311 24.891 25.346 29.813 30.218 206,32 210,89
Techcombank 23.155 23.315 24.646 25.608 29.435 30.381 205,75 212,50
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.813 25.297 29.980 30.450 209,17 213,23
DongA Bank 23.190 23.280 24.930 25.250 29.790 30.180 204,00 209,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.300
48.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.300
48.200
Vàng SJC 5c
47.300
48.220
Vàng nhẫn 9999
47.000
48.000
Vàng nữ trang 9999
46.700
48.000