Hỗ trợ đổi thuê bao di động ở ngân hàng

15:02 | 14/09/2018

Nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng trong việc chuyển đổi thuê bao di động 11 số sang 10 số, Maritime Bank triển khai giải pháp hỗ trợ chuyển đổi một cách nhanh chóng và tiện lợi nhất cho khách hàng.

Cụ thể, từ ngày 15/9 – 15/10/2018, khách hàng sẽ đăng ký thực hiện theo một trong hai phương thức.

Ảnh minh họa

Cụ thể, đăng ký chuyển đổi thuê bao qua tin nhắn: Khách hàng soạn tin theo cú pháp MSB Y gửi 8049 để đồng ý chuyển đổi sang số thuê bao mới.

Maritime Bank sẽ tiếp nhận thông tin của khách hàng và tiến hành chuyển đổi theo kế hoạch thực hiện của các nhà mạng.

Cách hai: Khách hàng đăng ký chuyển đổi thuê bao tại các chi nhánh/phòng giao dịch: Các chi nhánh/phòng giao dịch của Maritime Bank sẽ tiếp nhận thông tin đăng ký từ khách hàng và tiến hành chuyển đổi theo kế hoạch thực hiện của các nhà mạng.

Chương trình chuyển đổi thuê bao di động 11 số về 10 số được bắt đầu thực hiện từ ngày 15/9/2018 theo kế hoạch của Bộ Thông tin và Truyền thông. Điều này có tác động lớn đến khách hàng sử dụng dịch vụ ngân hàng bởi số điện thoại là một trong những thông tin mang tính pháp lý trong các giao dịch ngân hàng.

M. Thu

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
0,50
0,50
0,50
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
5,60
5,70
5,80
7,00
7,15
7,30
7,50
Techcombank
0,03
-
-
-
5,90
5,90
5,90
6,70
6,70
7,00
7,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
6,50
6,50
5,90
6,40
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,80
6,90
7,40
7,70
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,80
4,80
6,40
6,40
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,60
6,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.940 24.250 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.960 24.240 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.918 24.218 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.880 24.180 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.900 24.220 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.800 24.300 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.905 24.455 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.908 24.210 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.810 24.400 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.970 24.260 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.250
67.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.250
67.050
Vàng SJC 5c
66.250
67.070
Vàng nhẫn 9999
53.250
54.250
Vàng nữ trang 9999
53.050
53.850