Hỏi đáp về CIC

09:47 | 30/06/2017

Hỏi: Tôi có thể sử dụng tài khoản CIC cấp vào những việc gì?

TTTTTD Quốc gia Việt Nam: Hoàn thành mô hình xếp hạng tín dụng DN
Thẩm định khách hàng vay tiêu dùng
Quản lý vĩ mô nhìn từ thông tin tín dụng

Trả lời: Sau khi có tài khoản CIC, bạn có thể đăng nhập, gửi yêu cầu, kiểm tra và thay đổi thông tin cá nhân trong mục: tài khoản của tôi, kiểm tra trạng thái yêu cầu, kiểm tra việc thanh toán của bạn, xem lại và in báo cáo.

Hỏi: Nếu không có tài khoản CIC, tôi có thể tìm kiếm những thông tin gì trên trang chủ của CIC?

Trả lời: Nếu hiện tại bạn không có tài khoản CIC, bạn có thể xem thông tin trong các mục Giới thiệu chung về CIC, Sản phẩm và dịch vụ, Tin tức, Hỏi đáp trên trang chủ của CIC. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo và in một mẫu báo cáo thông tin tín dụng.

Hỏi: Nếu không có tài khoản, tôi có thể xem một bản mẫu báo cáo thông tin tín dụng không?

Trả lời: Bạn có thể xem một bản mẫu báo cáo thông tin tín dụng trong mục: Sản phẩm và dịch vụ.

Hỏi: Tôi nên làm gì nếu tôi quên mật khẩu tài khoản CIC  hoặc mật khẩu của tôi bị hết hiệu lực?

Trả lời: Bạn có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ email: cicservice@creditinfo.org.vn hoặc số điện thoại 84-4-33553910/ 84-4-33553911.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.080 23.270 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.074 23..284 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.070 23.270 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.110 23.240 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
60.600
62.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
60.600
62.200
Vàng SJC 5c
60.600
62.220
Vàng nhẫn 9999
56.250
57.550
Vàng nữ trang 9999
55.850
57.250