Home Credit cho tài xế công nghệ vay mua điện thoại lãi suất 0%

17:47 | 12/05/2021

Home Credit Việt Nam và Gojek Việt Nam đang có chương trình “Dế mới trên tay, ngày ngày lăn bánh” dành riêng cho các tài xế xe công nghệ Gojek.

home credit cho tai xe cong nghe vay mua dien thoai lai suat 0 Home Credit dẫn đầu doanh số thanh toán thẻ tín dụng

Theo đó, tài xế của ứng dụng gọi xe từ Indonesia này nếu mua trả góp các dòng điện thoại OPPO trong chương trình với ưu đãi trả góp 0% từ này đến hết ngày 30/5/2021.

home credit cho tai xe cong nghe vay mua dien thoai lai suat 0

Chương trình áp dụng cho các tài xế tại khu vực Hà Nội và TP.HCM khi đăng ký trực tuyến, nhằm giúp các đối tác tài xế kết nối thuận lợi với khách hàng, đảm bảo và chủ động được nguồn thu nhập.  

Theo tính toán của nhà cho vay tiêu dùng này sẽ có 200 nghìn đối tác tài xế của Gojek sẽ được hưởng lợi từ chương trình này khi đăng ký trực tuyến.

Chiếc điện thoại thông minh là một công cụ lao động vô cùng quan trọng giúp các tài xét xe cộng nghệ để kết nối với công ty quản lý, khách hàng cũng như tra bản đồ tìm kiếm những cung đường khác nhau.

PV

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.660 22.860 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.638 22.858 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.658 22.870 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.644 22.854 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
57.150
57.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
57.150
57.850
Vàng SJC 5c
57.150
57.870
Vàng nhẫn 9999
50.800
51.500
Vàng nữ trang 9999
50.400
51.200