Hơn 53,9 triệu cổ phiếu THD chính thức niêm yết tại HNX

10:30 | 19/06/2020

Ngày 19/6/2020, hơn 53,9 triệu cổ phiếu CTCP Thaiholdings với tổng giá trị đăng ký niêm yết hơn 539 tỷ đồng chính thức được giao dịch trên thị trường niêm yết tại HNX.

hon 539 trieu co phieu thd chinh thuc niem yet tai hnx

Tiền thân của Thaiholdings là CTCP Đầu tư và Phát triển Kinh Thành với ngành nghề ban đầu là vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng và xây dựng có vốn điều lệ 389 tỷ đồng. Hiện tại CTCP Thaiholdings đang hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0105202998 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp với số điều lệ là 539 tỷ đồng.

Hoạt động kinh doanh chủ yếu hiện nay của Công ty bao gồm hoạt động thương mại vật liệu xây dựng, dịch vụ cho thuê bất động sản, đầu tư tài chính, trong đó, hoạt động thương mại vật liệu xây dựng và dịch vụ cho thuê bất động sản là hai hoạt động chính mang lại doanh thu cho công ty. Công ty đóng vai trò trung gian mua vật liệu xây dựng từ nhà cung cấp, các mặt hàng Công ty kinh doanh bao gồm: bê tông mác, đá, cát, xi măng, thép, gạch.

CTCP Thaiholdings

- Mã chứng khoán: THD

- Số lượng chứng khoán đăng ký niêm yết 53.900.000 cổ phiếu

- Giá trị chứng khoán đăng ký niêm yết: 539.000.000.000 đồng

- Giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên: 15.000 đồng/cổ phiếu

Năm 2018, doanh thu của mảng kinh doanh thương mại vật liệu xây dựng chiếm 90,19% tổng doanh thu đạt 100,34 tỷ đồng và phần còn lại tới từ doanh thu cung cấp dịch vụ đạt 8,6 tỷ đồng (chiếm 7,73% tổng doanh thu).

Năm 2019 công ty có doanh thu chính ở mảng kinh doanh là thương mại vật liệu xây dựng chiếm 98,53% tổng doanh thu tương ứng 749,2 tỷ đồng và mảng cho thuê bất động sản đạt 11,1 tỷ đồng (chiếm 1,47% tổng doanh thu) . Doanh thu thuần năm 2019 tăng đến 583,55% so với năm 2018, lợi nhuận sau thuế cũng tăng 526,52%.

Kết quả kinh doanh năm 2018-2019

Chỉ tiêu

2018

2019

Vốn chủ sở hữu (tỷ đồng)

154,5

604,1

Doanh thu từ hoạt động (tỷ đồng)

11,2

760,4

Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)

7,5

47,5

Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần (%)

6,82

6,25

Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu bình quân (%)

4,91

12,53

Giá trị sổ sách (VNĐ/CP)

Tỷ lệ cổ tức (%)

-

-

Năm 2020, công ty đã đề ra phương án thu hẹp quy mô hoạt động lĩnh vực vật liệu xây dựng. Doanh số vật liệu xây dựng dự kiến khoảng 30 tỷ đồng/tháng, cả năm đạt 400 tỷ đồng. Lợi nhuận gộp từ việc kinh doanh vật liệu xây dựng ước đạt 45-50 tỷ đồng.

Công ty tiếp tục kinh doanh mảng dịch vụ cho thuê văn phòng là nhà phân phối chính thức của Công ty cổ phần Tôn Đản Hà Nội với tòa nhà Thaiholdings Tower tại 210 Trần Quang Khải và 17 Tông Đản, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Trong tháng 3/2020, Công ty đã đạt thỏa thuận và ký hợp đồng cho thuê Ngân hàng Bưu điện Liên Việt từ tầng 1 đến tầng 6 của tòa nhà này. Ngoài ra, công ty cũng đang xúc tiến làm việc với một số đối tác như Công ty cổ phần Enclave Phú Quốc, Tân Hoàng Minh… với diện tích cho thuê khoảng 1.200 m2. Dự kiến đến cuối năm 2020, tỷ lệ lấp đầy của tòa nhà Thaiholdings đạt khoảng 85%, mang về doanh thu khoảng 230 tỷ đồng, lợi nhuận gộp đạt 40 tỷ đồng.

Kế hoạch lợi nhuận và cổ tức năm 2019 và 2020

Chỉ tiêu

Năm 2020

Doanh thu (tỷ đồng)

3500

Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)

360

Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế/Doanh thu (%)

10,29

Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế/Vốn điều lệ (%)

10,29

Cổ tức (%)

10

PL

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.080 23.270 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.074 23..284 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.070 23.270 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.110 23.240 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
60.600
62.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
60.600
62.200
Vàng SJC 5c
60.600
62.220
Vàng nhẫn 9999
56.250
57.550
Vàng nữ trang 9999
55.850
57.250