HSG: Kết quả kinh doanh ngược dòng bứt phá

12:11 | 13/07/2020

Tập đoàn Hoa sen (HSG) vừa công bố ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 6/2020 và Quý 3 niên độ tài chính 2019 -2020 từ 1/4/2020 đến ngày 30/6/2020.

Theo đó, tháng 6/2020, doanh thu HSG ước đạt 2.121 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế ước đạt 105 tỷ đồng và quý 3 niên độ tài chính 2019 – 2020, doanh thu HSG ước đạt 6.825 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế đạt 307 tỷ đồng.

Như vậy, 9 tháng niên độ tài chính 2019 -2020 doanh thu của SHG ước đạt 19.189 tỷ đồng, giảm 12% so với cùng kỳ, đạt 69% kế hoạch niên độ. Tuy nhiên, lợi nhuận sau thuế HSG 9 tháng niên độ tài chính 2019 -2020 ước đạt 689,7 tỷ đồng, tăng 149% so với cùng kỳ, hoàn thành 172% kế hoạch niên độ.

Kết quả kinh doanh này là khả quan trong bối cảnh kinh tế đang bị tác động bởi đại dịch Covid-19, nhiều doanh nghiệp bị ảnh hưởng nghiêm trọng, nhưng HSG vẫn nằm trong số ít doanh nghiệp ngược dòng bứt phá.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.080 23.270 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.073 23..283 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.070 23.270 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.110 23.240 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
57.460
59.240
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
57.460
59.220
Vàng SJC 5c
57.460
59.240
Vàng nhẫn 9999
54.800
56.100
Vàng nữ trang 9999
54.400
55.700