HUD bán hết hơn 34,8 triệu cổ phần tại HUD Kiên Giang

15:37 | 22/12/2020

Vừa qua, tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD) đã bán đấu giá trọn lô để thoái vốn sở hữu tại CTCP Đầu tư xây dựng HUD Kiên Giang. Số lượng cổ phần chào bán là 34,8 triệu cổ phần (tương đương 348 tỷ đồng theo mệnh giá), chiếm 98,15% vốn điều lệ với mức giá khởi điểm hơn 1.184 tỷ đồng/lô cổ phần.

hud ban het hon 348 trieu co phan tai hud kien giang

Phiên đấu giá có 3 nhà đầu tư tham gia, với khối lượng đặt mua 104.535.300 cổ phần, gấp 3 lần số cổ phần chào bán, mức giá đặt mua cao nhất là 1.185 tỷ đồng/lô cổ phần, mức giá đặt mua thấp nhất là hơn 1.184 tỷ đồng/lô cổ phần, bằng giá khởi điểm.

Kết quả sau phiên đấu giá, HUD đã bán hết 100% số cổ phần chào bán tương đương hơn 34,8 triệu cổ phần cho 1 nhà đầu tư với giá đấu thành công bình quân 1.185 tỷ đồng/lô cổ phần. Tổng giá trị cổ phần bán được đạt 1.185 tỷ đồng.

PL

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.850 23.050 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.831 23.051 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.850 23.030 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.850 23.030 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.849 23.061 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.830 23.050 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.850 23.030 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.870 23.030 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.450
57.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.450
57.050
Vàng SJC 5c
56.450
57.070
Vàng nhẫn 9999
52.400
53.000
Vàng nữ trang 9999
52.000
52.700