Hướng dẫn mới về giao dịch ngoại tệ

10:19 | 03/04/2021

Ngân hàng Nhà nước vừa ban hành Thông tư hướng dẫn giao dịch ngoại tệ trên thị trường ngoại tệ của các tổ chức tín dụng (TCTD) được phép hoạt động ngoại hối.

huong dan moi ve giao dich ngoai te Giao dịch kinh doanh ngoại hối trái phép: Rủi ro lớn
huong dan moi ve giao dich ngoai te KBNN công bố tỷ giá hạch toán ngoại tệ trong thu chi ngân sách tháng 3/2021
huong dan moi ve giao dich ngoai te
Ảnh minh họa

Thông tư mới gồm 4 chương và 22 điều, thay thế Thông tư số 15/2015TT-NHNN ngày 2/10/2015 hướng dẫn giao dịch ngoại tệ trên thị trường ngoại tệ của các tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối. Trong đó, có một số nội dung thay đổi so với Thông tư 15.

Thứ nhất, TCTD được phép được bán ngoại tệ kỳ hạn cho nhà đầu tư nước ngoài sở hữu trái phiếu Chính phủ phát hành bằng đồng Việt Nam tại thị trường trong nước để phòng ngừa rủi ro tỷ giá cho trái phiếu nhà đầu tư.

Thứ hai, TCTD được phép thực hiện giao dịch hoán đổi có kỳ hạn dưới 3 ngày làm việc để đáp ứng nhu cầu thanh khoản, quản lý vốn.

Thứ ba, TCTD được phép và khách hàng được thực hiện giao dịch hoán đổi để kéo dài kỳ hạn của giao dịch kỳ hạn khách hàng đã ký kết với TCTD để phòng ngừa rủi ro tỷ giá đối với khoản vay nước ngoài trung, dài hạn bằng ngoại tệ có kỳ hạn hoặc thời gian còn lại trên 365 ngày.

Thứ tư, TCTD được phép thực hiện giao dịch hoán đổi để sửa đổi kỳ hạn của giao dịch kỳ hạn đã ký với khách hàng trên cơ sở đề nghị bằng văn bản của khách hàng kèm giấy tờ, chứng từ chứng minh lý do cần thiết sửa đổi kỳ hạn của giao dịch đã ký kết.

Thứ năm, TCTD được phép bán ngoại tệ giao ngay cho nhu cầu chưa đến hạn thanh toán của cá nhân là công dân Việt Nam mua ngoại tệ bằng tiền mặt cho các mục đích học tập, chữa bệnh, đi công tác, du lịch, thăm viếng ở nước ngoài. 

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 17/5/2021.

P.L

Nguồn: baochinhphu.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.400 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.115 23.395 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.095 23.395 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.090 23.380 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.150 23.360 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.150 23.360 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.110 23.467 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.116 23.402 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.115 23.390 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.170 23.410 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.050
68.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.050
68.750
Vàng SJC 5c
68.050
68.770
Vàng nhẫn 9999
53.700
54.650
Vàng nữ trang 9999
53.550
54.250