iPhone 13 và 13 mini có 'tai thỏ' nhỏ hơn

09:46 | 15/09/2021

Hai phiên bản iPhone 13 và 13 mini được điều chỉnh thiết kế tai thỏ, cách sắp xếp ống kính và được nâng cấp mạnh về camera.

Bộ đôi có vỏ ngoài bằng nhôm được làm vuông vắn. Cả hai vẫn sử dụng màn hình OLED 5,4 inch và 6,1 inch, tần số quét 60 Hz như sản phẩm "tiền nhiệm", nhưng có độ sáng cao hơn 28%.

Trong khi đó, phần tai thỏ chứa cảm biến Face ID được thu gọn, nhỏ hơn 20% so với trước. Nhờ đó, nó chiếm ít không gian và trông đẹp mắt hơn, nhưng vẫn chưa đủ tối giản như màn hình "đục lỗ" trên các thiết bị Android.

iphone 13 va 13 mini co tai tho nho hon
iPhone 13 và 13 mini sẽ có 5 màu. Ảnh: Apple

Điểm khác biệt thứ hai là cụm camera được đặt chéo thay vì thẳng hàng. Camera cũng là nâng cấp lớn nhất của sản phẩm.

iPhone 13 và 13 mini vẫn sử dụng hai camera sau với độ phân giải 12 megapixel. Trong đó, camera chính có khẩu độ f/1.6, cảm biến ảnh lớn hơn 47% so với trên iPhone 12 và thừa hưởng công nghệ sensor-shift giống iPhone 12 Pro Max giúp chống rung tốt hơn. Camera thứ hai có góc siêu rộng, khẩu độ f/2.4.

iphone 13 va 13 mini co tai tho nho hon

Ở mặt trước, camera selfie TrueDepth 12 megapixel cũng hỗ trợ tính năng Center Stage, giúp tự động điều chỉnh khung hình để chủ thể nằm ở trung tâm.

Apple trang bị chip xử lý A15 Bionic cho iPhone mới. Dù vẫn được sản xuất trên tiến trình 5nm và có 6 nhân, Apple khẳng định đây là CPU nhanh nhất hiện nay trên smartphone, cao hơn 50% về hiệu năng và 30% về GPU so với đối thủ.

iphone 13 va 13 mini co tai tho nho hon

Năm nay, Apple nâng cấp bộ nhớ trong của hai model này với các phiên bản 128 GB, 256 GB và 512 GB, không còn bản 64 GB. iPhone 13 mini có thời lượng pin nhiều hơn 1,5 giờ so với 12 mini, còn iPhone 13 nhiều hơn 2,5 giờ so với iPhone 12.

Theo Apple, hiệu quả sử dụng mạng 5G trên iPhone thế hệ mới đã được cải thiện. Việc chuyển đổi giữa 5G và LTE sẽ ít tiêu tốn năng lượng hơn. Đồng thời, sản phẩm hỗ trợ nhiều băng tần di động hơn.

iPhone 13 mini có giá từ 699 USD còn iPhone 13 là 799 USD. Apple cho đặt hàng trước từ ngày 17/9 và bán ra vào ngày 24/9.

Thêm một số hình ảnh của iPhone13:

iphone 13 va 13 mini co tai tho nho honiphone 13 va 13 mini co tai tho nho honiphone 13 va 13 mini co tai tho nho honiphone 13 va 13 mini co tai tho nho honiphone 13 va 13 mini co tai tho nho hon

Nguồn: VnExpress

Tags: apple iPhone

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.665 22.865 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.645 22.865 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.670 22.850 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.665 22.880 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.650 22.860 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.670 22.850 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.690 22.850 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.350
57.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.350
57.000
Vàng SJC 5c
56.350
57.020
Vàng nhẫn 9999
50.400
51.300
Vàng nữ trang 9999
50.000
51.000