Kết luận về một số dự án đường bộ cao tốc

12:33 | 17/07/2021

Văn phòng Chính phủ vừa có Thông báo Kết luận của Phó Thủ tướng Lê Văn Thành tại cuộc họp về triển khai một số dự án đường bộ cao tốc giai đoạn 2021 – 2025.

ket luan ve mot so du an duong bo cao toc

Cụ thể, đối với Dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông (bao gồm đoạn Cần Thơ - Cà Mau): Dự án này Chính phủ đã có ý kiến; yêu cầu Bộ Giao thông vận tải hoàn thiện Tờ trình và hồ sơ có liên quan, trình Thủ tướng Chính phủ giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư thẩm định theo quy định.

Đối với Dự án đường Vành đai 3 Thành phố Hồ Chí Minh: UBND Thành phố Hồ Chí Minh chủ trì, cùng với Bộ Giao thông vận tải (trên cơ sở thống nhất với UBND các tỉnh: Long An, Bình Dương, Đồng Nai) chỉ đạo hoàn thiện Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Đối với Dự án đường Vành đai 4 vùng Thủ đô Hà Nội: Giao UBND phố Hà Nội chuẩn bị đầu tư Dự án (trên cơ sở đã thống nhất với UBND các tỉnh: Hưng Yên, Bắc Ninh, Bắc Giang, Vĩnh Phúc), thống nhất với Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo hoàn thiện hồ sơ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Nguồn: Chính phủ

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800