Khách hàng của BIDV MetLife có thể thanh toán tại hơn 7.000 địa điểm

18:55 | 16/10/2018

Công ty Bảo hiểm Nhân thọ BIDV MetLife (BIDV MetLife) đã công bố hợp tác chiến lược với Payoo của VietUnion Corporation.

BIDV MetLife ký hợp tác chiến lược với Payoo

Đây là một bước mới trong lộ trình tạo nên một trải nghiệm xuyên suốt cho khách hàng của BIDV MetLife: Từ các sản phẩm tập trung vào nhu cầu của khách hàng Việt đến dịch vụ thanh toán tiện lợi.

Từ ngày 15/10, ngoài 1.000 điểm thanh toán trực tiếp tại các điểm giao dịch của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), khách hàng của BIDV MetLife sẽ có thể thanh toán tại hơn 7.000 địa điểm mới bao gồm các siêu thị, cửa hàng tiện lợi hoạt động 24/7 gần nơi ở của họ nhất, hoặc thanh toán trực tuyến qua web và ứng dụng di động.

“Khách hàng hiện nay yêu cầu cao về tốc độ, sự tiện lợi và sự an toàn trong mọi dịch vụ. Các công ty bảo hiểm nhân thọ với phương châm đặt khách hàng làm trọng tâm như chúng tôi cần phải đáp ứng yêu cầu này và liên tục phát triển trong việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ và trải nghiệm khác biệt cho khách hàng. Chúng tôi có một trong những mạng lưới phân phối và thanh toán bảo hiểm nhân thọ lớn nhất quốc gia thông qua hệ thống của ngân hàng BIDV. Với hợp tác cùng Payoo, chúng tôi sẽ mở rộng mạng lưới này, bổ sung thêm nhiều lựa chọn và lợi ích cho khách hàng Việt Nam.” Ông Gaurav Sharma, Tổng giám đốc BIDV MetLife cho biết.

Với Payoo, BIDV MetLife sẽ cung cấp 3 kênh thanh toán mới bao gồm: Thanh toán trực tiếp qua các máy POS của Payoo tại hơn 7.000 địa điểm bao gồm các chuỗi siêu thị và cửa hàng tiện ích 24/7.

Thanh toán trực tuyến qua trang Paybill của Payoo: bill.payoo.vn. Thanh toán trực tuyến qua ứng dụng tải về từ Google Play và IOS. Ứng dụng này còn cho phép người dùng tìm kiếm điểm thanh toán gần nhất, trò chuyện với nhân viên dịch vụ khách hàng về vấn đề thanh toán.

Từ ngày 15/10, với hơn tổng cộng 8.000 địa điểm thanh toán và dịch vụ trực tuyến 24/7, tất cả khách hàng của BIDV MetLife có thể tìm thấy điểm thanh toán chỉ cách nhà hoặc nơi họ làm việc một vài trăm mét và có thể thanh toán phí bảo hiểm bất kỳ lúc nào, tại nơi thuận tiện nhất hoặc qua nền tảng quen thuộc nhất với họ.

Với nền tảng 150 năm phát triển của MetLife trên toàn thế giới theo phương châm không ngừng nâng cao trải nghiệm khách hàng, với các giải pháp thanh toán tiện lợi cho khách hàng, BIDV MetLife đang trên đà xây dựng một trải nghiệm xuyên suốt cho tất cả các khách hàng Việt.

M.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.170 23.390 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.205 23.385 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.184 23.374 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.215 23.365 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.200 23.360 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.180 23.350 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.190 23.400 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.190 23.390 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.200 23.370 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.230 23.360 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.340
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.340
48.750
Vàng SJC 5c
48.340
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.480
48.180
Vàng nữ trang 9999
47.180
47.980