Khai trương Trang thông tin điện tử NHNN Chi nhánh tỉnh Lạng Sơn

16:15 | 02/10/2020

Ngày 2/10, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) Chi nhánh tỉnh Lạng Sơn chính thức đưa vào hoạt động Trang thông tin điện tử với địa chỉ truy cập: http://nganhangnhanuoc.langson.gov.vn.

khai truong trang thong tin dien tu nhnn chi nhanh tinh lang son
Giao diện Trang thông tin điện tử NHNN Chi nhánh tỉnh Lạng Sơn

Website NHNN Chi nhánh tỉnh Lạng Sơn cung cấp và tra cứu thông tin; tuyên truyền chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng, ngoại hối.

Đồng thời, đây là một kênh quan trọng để thông tin đến người dân và doanh nghiệp về các hoạt động của ngành Ngân hàng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, từ đó tăng cường mối liên hệ chặt chẽ, tạo được sự đồng thuận của người dân, doanh nghiệp đối với ngành Ngân hàng, góp phần thực hiện tốt các nhiệm vụ chính trị được giao.

Ngay khi chính thức đưa Website vào hoạt động, NHNN Chi nhánh tỉnh Lạng Sơn đã thông báo tới các các cơ quan Trung ương và địa phương như: NHNN Việt Nam và các đơn vị trực thuộc; Văn phòng Tỉnh ủy, Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng Nhân dân, Ủy ban Nhân dân tỉnh, các sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND các huyện, thành phố và tổ chức trên địa bàn tỉnh...

NHNN Chi nhánh tỉnh Lạng Sơn cho biết, Trang thông tin điện tử được xây dựng trên cơ sở đồng ý về chủ trương của Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn theo Công văn số 3619/VP-THCB ngày 3/9/2019.

ĐN

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.180 23.490 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.190 23.470 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.195 23.495 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.180 23.470 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.230 23.450 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.230 23.460 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.220 23.567 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.209 23.500 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.150 23.440 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.250 23.500 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.100
68.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.100
68.700
Vàng SJC 5c
68.100
68.720
Vàng nhẫn 9999
53.100
54.050
Vàng nữ trang 9999
52.950
53.650