“Khai xuân phú quý – lì xì hết ý” khi gửi tiết kiệm tại Sacombank

15:36 | 07/01/2022

Đó là chương trình đang được Sacombank triển khai từ nay đến hết ngày 15/2/2022 nhằm mang may mắn đến cho khách hàng trong những ngày đầu năm mới.

khai xuan phu quy li xi het y khi gui tiet kiem tai sacombank

Theo đó, khách hàng sẽ có 100% cơ hội nhận lì xì và cộng thêm lãi suất khi gửi tiết kiệm tại Sacombank trong thời gian này.

Cụ thể, khi gửi tiết kiệm kỳ hạn từ 2 tháng tại quầy với số tiền từ 80 triệu đồng hoặc qua kênh online (gồm Sacombank Pay, Internet Banking, Mobile Banking) kỳ hạn từ 6 tháng với số tiền từ 60 triệu đồng khách hàng sẽ được tặng lì xì may mắn trị giá 39.000 đồng, 79.000 đồng, 268.000 đồng, 569.000 đồng, 999.000 đồng, 1.999.000 đồng, 2.999.000 đồng hoặc 3.999.000 đồng tùy theo mức gửi và kênh gửi.

Số tiền lì xì này khách hàng sẽ được nhận trực tiếp khi gửi tại quầy và nhận qua tài khoản trong vòng 1 tuần khi gửi qua các kênh online.

Riêng khách hàng gửi tiết kiệm tại quầy sẽ được tặng thêm 1 xấp bao lì xì, đặc biệt, trong 9 ngày từ ngày 7/2/2022 đến hết ngày 15/2/2022, khách hàng còn được cộng thêm 0,1%/năm lãi suất.

Bên cạnh đó, từ nay đến hết ngày 31/3/2022, Sacombank cũng triển khai chương trình “Xuân đến nhà – Quà gõ cửa” dành cho khách hàng cá nhân giao dịch trên Sacombank Pay, Internet Banking, Mobile Banking và đăng ký dịch vụ ủy thác thanh toán hóa đơn.

T.Như

Nguồn:

Tags: Sacombank
Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.975 23.285 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.005 23.285 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.980 23.280 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.965 23.260 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.030 23.240 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.010 23.230 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.005 23.405 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.009 23.295 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.010 23.260 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.040 23.230 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.250
69.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.250
69.250
Vàng SJC 5c
68.250
69.270
Vàng nhẫn 9999
53.800
54.800
Vàng nữ trang 9999
53.600
54.400