Kiểm soát cam kết chi ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước

07:51 | 16/11/2021

Từ ngày 24/11, việc quản lý, kiểm soát cam kết chi ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước được thực hiện theo quy định tại Thông tư 89/2021/TT-BTC do Bộ Tài chính mới ban hành.

kiem soat cam ket chi ngan sach nha nuoc qua kho bac nha nuoc
Kho bạc Nhà nước chấp thuận cam kết chi trong 1 ngày làm việc nếu hồ sơ hợp lệ
Thông tư này quy định việc quản lý, kiểm soát cam kết chi ngân sách Nhà nước (NSNN) qua Kho bạc Nhà nước áp dụng đối với các khoản chi NSNN được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao dự toán NSNN, kế hoạch vốn hằng năm, bao gồm:

Tất cả các khoản chi thường xuyên sử dụng kinh phí NSNN được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao dự toán NSNN hằng năm có hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ, xây lắp với giá trị từ 200 triệu đồng trở lên được thực hiện và thanh toán từ 2 năm ngân sách trở lên.

Tất cả các khoản chi đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao kế hoạch vốn hằng năm có hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ, xây lắp với giá trị từ 1.000 triệu đồng trở lên.

Thời hạn gửi hồ sơ đề nghị cam kết chi NSNN, điều chỉnh cam kết chi NSNN của đơn vị sử dụng ngân sách đến Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch được quy định đối với các trường hợp như sau:

Đối với hợp đồng ký kết giữa đơn vị sử dụng ngân sách với nhà cung cấp hàng hóa, dịch vụ, nhà thầu xây lắp: Trong thời hạn tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày ký kết hợp đồng.

Đối với hợp đồng thực hiện và thanh toán từ 2 năm ngân sách trở lên, kể từ năm thứ 2 trở đi: Trong thời hạn tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày đơn vị sử dụng ngân sách nhận được văn bản giao dự toán NSNN, kế hoạch vốn của cơ quan có thẩm quyền (thời hạn này được tính trên dấu công văn đến của đơn vị sử dụng ngân sách).

Trường hợp cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phân bổ và giao dự toán NSNN, kế hoạch vốn trong tháng 12 năm trước: Thời hạn gửi đề nghị cam kết chi tối đa 20 ngày làm việc, được tính từ ngày 1/1 năm sau.

Trường hợp đơn vị điều chỉnh giá trị hợp đồng đã ký dẫn đến phải thực hiện điều chỉnh cam kết chi: Trong thời hạn tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng điều chỉnh.

Kho bạc Nhà nước chấp thuận cam kết chi trong 1 ngày làm việc nếu hồ sơ hợp lệ

Về thời hạn chấp thuận cam kết chi của Kho bạc Nhà nước, Thông tư nêu rõ, trong phạm vi 1 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ đề nghị cam kết chi NSNN hoặc điều chỉnh cam kết chi NSNN của đơn vị sử dụng ngân sách, hồ sơ đảm bảo tính hợp lệ, hợp pháp và dự toán, kế hoạch vốn năm của đơn vị đã được nhập, phê duyệt trên hệ thống TABMIS (Hệ thống thông tin quản lý ngân sách - kho bạc), Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm tra các điều kiện để thực hiện cam kết chi cho đơn vị trên hệ thống TABMIS, đồng thời gửi trả 1 liên chứng từ đề nghị cam kết chi NSNN hoặc điều chỉnh cam kết chi NSNN đã được ký duyệt và chấp thuận trên hệ thống TABMIS, trong đó ghi số cam kết chi để thông báo cho đơn vị.

Trường hợp không đảm bảo điều kiện cam kết chi quy định, Kho bạc Nhà nước không chấp nhận cam kết chi, trong thời hạn 1 ngày làm việc, Kho bạc Nhà nước thông báo ý kiến từ chối cam kết chi NSNN hoặc điều chỉnh cam kết chi NSNN cho đơn vị được biết.

Trường hợp đơn vị sử dụng ngân sách gửi hồ sơ đề nghị cam kết chi không đúng thời gian quy định, Kho bạc Nhà nước thực hiện xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 63/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; Kho bạc Nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 24/11/2021.

V.M

Nguồn: VGP News

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.450 22.760 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.480 22.760 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.467 22.767 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.500 22.760 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.520 22.720 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.520 22.720 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.485 22.772 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.500 22.775 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.520 22.720 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.540 22.720 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
61.300
61.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
61.300
61.950
Vàng SJC 5c
61.300
61.970
Vàng nhẫn 9999
52.950
53.650
Vàng nữ trang 9999
52.650
53.350