Kienlongbank phát hành thêm 3 loại thẻ tín dụng quốc tế

17:29 | 18/07/2016

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có văn bản xác nhận đăng ký các loại thẻ ngân hàng cho Ngân hàng TMCP Kiên Long.

Kienlongbank: Đồng hành cùng Đồng bằng sông Cửu Long
Ngân hàng Kiên Long phát hành thêm 11 thẻ ghi nợ nội địa
Kienlongbank chi nhánh Hải Phòng ngừng tham gia Hệ thống TTDTLNH

Theo đó, NHNN xác nhận Ngân hàng TMCP Kiên Long đã đăng ký phát hành thêm 3 loại Thẻ tín dụng quốc tế (Thẻ tín dụng quốc tế Visa hạng chuẩn; Thẻ tín dụng quốc tế Visa hạng vàng; Thẻ tín dụng quốc tế Visa hạng bạch kim) tại NHNN theo mẫu với các chức năng, tiện ích đi kèm được nêu tại Giấy đăng ký thẻ ngân hàng số 251/NHKL ngày 12/5/2016 của Ngân hàng TMCP Kiên Long.

Ảnh minh họa

NHNN yêu cầu, Ngân hàng TMCP Kiên Long thực hiện đúng theo các quy định của NHNN tại Quy chế phát hành, thanh toán, sử dụng và cung cấp dịch vụ hỗ trợ hoạt động thẻ ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 20/2007/QĐ-NHNN ngày 15/5/2007 của Thống đốc NHNN;

Đồng thời tuân thủ quy định về các nguyên tắc quản lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng điện tử, quy định về việc đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng và quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên internet.

HP

Nguồn:

Tags: kienlongbank

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.460 23.650 25.667 26.894 28.701 29.729 212,13 222,94
BIDV 23.520 23.700 26.021 26.860 29.028 29.611 213,97 222,40
VietinBank 23.400 23.650 26.026 26.861 28.989 29.629 216,95 224,65
Agribank 23.540 23.690 24.749 25.272 26.830 27.349 209,08 213,60
Eximbank 23.460 23.670 25.966 26,569 29.046 29.720 217,43 222,47
ACB 23.490 23.660 26.002 26.403 29.132 29.507 218,48 221,85
Sacombank 23.495 23.680 26.014 29.645 29.126 29.645 217,69 224,07
Techcombank 23.480 23.640 25.746 26.722 28.734 29.680 216,67 223,64
LienVietPostBank 23.460 23.630 25.634 26.628 28.764 29.745 214,87 226,07
DongA Bank 23.520 23.650 25.980 26.410 29.020 29.540 213,50 220,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
46.700
47.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
46.700
47.900
Vàng SJC 5c
46.700
47.920
Vàng nhẫn 9999
44.200
45.400
Vàng nữ trang 9999
43.900
45.200