Kienlongbank triển khai gói tín dụng 600 tỷ ưu đãi lãi suất

14:43 | 20/11/2019

Với gói ưu đãi này, tùy theo mục đích vay vốn, khách hàng cá nhân có thể vay từ 50 triệu đồng đến 10 tỷ đồng, thời hạn lên đến 84 tháng. Với khách hàng doanh nghiệp, khoản vay được áp dụng tối thiểu từ 200 triệu đồng trong thời hạn 12 tháng...

Nhằm tri ân đến khách hàng đã đồng hành cùng Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long (Kienlongbank) trong suốt thời gian qua, cũng như đáp ứng kịp thời nhu cầu vốn kinh doanh trong mùa cao điểm cuối năm và nhu cầu mua sắm, xây dựng, sữa chửa nhà ở,… trong khoảng thời gian từ ngày 2/12/2019 đến 29/2/2020, Kienlongbank triển khai Gói tín dụng “Khai lộc Xuân, vay ưu đãi” dành cho các khách hàng cá nhân và khách hàng doanh nghiệp, tổng giá trị lên đến 600 tỷ đồng.

Với gói ưu đãi này, tùy theo mục đích vay vốn, khách hàng cá nhân có thể vay từ 50 triệu đồng đến 10 tỷ đồng, thời hạn lên đến 84 tháng. Với khách hàng doanh nghiệp, khoản vay được áp dụng tối thiểu từ 200 triệu đồng trong thời hạn 12 tháng. Để đáp ứng điều kiện vay vốn, khách hàng phải có tài khoản thanh toán hoặc tài khoản thẻ ATM tại Kienlongbank và cam kết sử dụng dịch vụ chuyển tiền của Kienlongbank trong suốt thời gian hưởng lãi suất ưu đãi (nếu có). Khách hàng sẽ được hưởng chính sách lãi suất cạnh tranh so với thị trường, thủ tục hồ sơ đơn giản, giải ngân nhanh chóng.

Bà Trần Tuấn Anh - Thành viên Hội đồng quản trị, kiêm Tổng giám đốc Kienlongbank cho biết: “Thực hiện theo chủ trương của Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước tại Quyết định số 2415/QĐ-NHNN và Quyết định số 2416/QĐ-NHNN ngày 18 tháng 11 năm 2019 về phấn đấu giảm lãi suất cho vay, trên cơ sở diễn biến kinh tế vĩ mô, thị trường tiền tệ, ngoại hối, Kienlongbank đã điều chỉnh mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng VND của tổ chức, cá nhân. Đồng thời, Kienlongbank áp dụng lãi suất cho vay ngắn hạn tối đa bằng VND của TCTD đối với khách hàng vay để đáp ứng nhu cầu vốn phục vụ một số lĩnh vực, ngành kinh tế theo Thông tư số 39/2016/TT-NHNN. Thông qua việc triển khai Gói tín dụng “Khai lộc Xuân, vay ưu đãi”, Kienlongbank mong muốn đáp ứng kịp thời nguồn vốn của khách hàng, mang đến các dịch vụ tài chính tốt nhất, cạnh tranh trên thị trường và tối ưu hóa lợi ích cho khách hàng”.

Đến với Kienlongbank, ngoài chương trình ưu đãi về vay vốn, khách hàng Kienlongbank còn được hưởng nhiều chương trình khuyến mại, ưu đãi hấp dẫn khác như: chương trình “Xài thẻ Kiên Long - Trúng quà xế hộp” dành cho khách hàng thẻ tín dụng với 200 giải thưởng giá trị cao, gồm: xe ô tô, xe SH, voucher vàng, …; chương trình “Gửi tiền Kiên Long – Nhân đôi tài lộc” dành cho khách hàng gửi tiết kiệm với 313 giải thưởng hấp dẫn, tổng giá trị lên đến 2,7 tỷ đồng, cùng nhiều chương trình khác về thẻ ghi nợ nội địa, dịch vụ thanh toán quốc tế, ưu đãi khi mua bảo hiểm nhân thọ qua hệ thống Kienlongbank… Khách hàng có thể xem thêm thông tin tại website www.kienlongbank.com hoặc gọi đến số Hotline 19006929.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.230 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.110 23.230 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.100 23.230 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.125 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.110 23.220 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.105 23.225 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.075 23.237 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.096 23.236 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
43.500
43.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.500
43.950
Vàng SJC 5c
43.500
43.970
Vàng nhẫn 9999
43.550
44.100
Vàng nữ trang 9999
43.150
43.950