Lexus LM 2020 có giá từ khoảng 3,9 tỷ đồng

09:40 | 24/03/2020

Lexus LM 2020 bản Hybrid vừa được trình làng tại Thái Lan với 2 tùy chọn 4 chỗ và 7 chỗ. Xe có giá bán từ 5,5 - 6,5 triệu Baht, (~3,9 - 4,63 tỷ đồng).

Lexus LS500h bản đặc biết có giá cao nhất hơn 8,8 tỷ đồng
Lexus ES 250 2020 giá 2,54 tỷ đồng có gì?

Lexus LM là mẫu xe được thiết kế dựa trên Toyota Alphard thế hệ thứ 3 nhưng được đánh giá là có thiết kế nổi bật hơn với bộ lưới tản nhiệt mở rộng mang phong cách hình con suốt đặc trưng của thương hiệu hạng sang Lexus. Đầu xe được trang bị cụm đèn pha LED kết hợp đèn chạy ban ngày, phía sau là cụm đèn hậu chữ L, cánh lướt gió và ăng ten vây cá mập.

Bên trong nội thất, bản cao cấp nhất của Lexus LM được bố trí 2 vị trí ngồi với 2 ghế tách biệt nhau thông qua bệ tỳ tay cỡ lớn có tích hợp màn hình cảm ứng cho phép điều chỉnh các chức năng thư giãn của ghế.

Nội thất xe phục vụ hành khách với các tính năng thư giãn cao cấp như massage, sưởi, thông hơi, ngả sâu, màn hình giải trí 26 inch gắn tại vách ngăn khoang lái với khoang hành khách phía sau, âm thanh Mark Levinson 19 loa trên bản 4 chỗ, 17 loa bản 7 chỗ và một tủ lạnh mini, các chi tiết bằng da sang trọng và chất liệu trang trí Gin-Sui-Boku, cửa sổ trời siêu rộng...


Lexus LM sẽ chỉ được bán ra tại Thái Lan với biến thể LM300h sử dụng động cơ hybrid, là sự kết hợp của động cơ 4 xi-lanh Atkinson 2,5 lít cho công suất 115 mã lực và động cơ điện kép phía trước cho công suất 105 mã lực, 50 mã lực phía sau. Động cơ này kết hợp cùng hộp số e-CVT và hệ dẫn động 4 bánh.

Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.400 23.610 24.773 25.957 28.032 29.028 208,11 218,71
BIDV 23.430 23.610 25.160 25.995 28.367 28.968 209,82 218,27
VietinBank 23.411 23.601 25.137 25.972 28.339 28.979 210,49 218,19
Agribank 23.370 23.520 25.054 26.604 28.322 28.923 212,19 217,00
Eximbank 23.430 23.600 25.061 25,645 28.372 29.033 212,78 217,75
ACB 23.430 23.600 25.052 25.596 28.542 29.088 213,60 218,23
Sacombank 23.418 23.630 25.140 29.003 28.467 29.003 212,73 219,25
Techcombank 23.418 23.618 24.894 25.880 28.122 29.080 211,92 218,98
LienVietPostBank 23.430 23.600 24.961 25.941 28.361 29.330 211,80 222,95
DongA Bank 23.460 23.600 25.120 25.530 28.410 28.910 209,70 216,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.200
48.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.200
48.050
Vàng SJC 5c
47.200
48.050
Vàng nhẫn 9999
44.800
45.700
Vàng nữ trang 9999
44.300
45.400