Loạt laptop cấu hình tốt, giá 10 triệu đồng

12:41 | 31/03/2020

Dell, Acer, Asus, HP và Lenovo đều có sản phẩm trong phân khúc giá thấp nhưng cấu hình tốt so với giá bán.

Acer Aspire A315 54 34U (10,5 triệu đồng)

Laptop của Acer được trang bị màn hình 15,6 inch nhưng kích thước chỉ nhỏ gọn như một laptop 14 inch nhờ thiết kế màn hình viền mỏng. Máy có trọng lượng 1,7 kg và dày 22 mm. Màn hình máy chỉ đạt độ phân giải HD, nhưng bù lại có thêm tính năng ngăn ánh sáng xanh Bluelight Shield để bảo vệ mắt.

Aspire A315 54 34U sử dụng chip Intel Core i3 thế hệ thứ 10, RAM 4 GB, ổ SSD 256 GB cho tốc độ khởi động và truy xuất dữ liệu nhanh hơn HDD. Pin cho thời gian sử dụng 9 tiếng.

Lenovo Ideapad S340 14IWL (10,5 triệu đồng)

Laptop của Lenovo nặng 1,55 kg và dày 17,9 mm, khá mỏng và nhẹ so với hầu hết mẫu laptop cùng phân khúc 10 triệu đồng. Cùng với đó là màn hình tràn viền độ phân giải Full HD và bản lề mở rộng 178 độ. Tuy vậy, kích thước màn hình chỉ dừng lại ở 14 inch.

Bù lại, Ideapad S340 14IWL có cấu hình mạnh trong phân khúc với bộ xử lý Intel Core i3 thế hệ thứ 8, RAM 8 GB (cao hơn mức 4 GB của các sản phẩm cùng tầm giá), đồ họa Intel UHD Graphics 620, bộ nhớ 1 TB và chạy Windows 10.

Ngoài ra, máy cũng có mặt của hệ thống âm thanh nổi Dolby Audio Premium, camera độ phân giải HD (720p) hỗ trợ học trực tuyến, đầy đủ các cổng phổ biến (USB Type-C, USB 3.1, HDMI, khe cắm thẻ SD) và nguồn pin 52,5 Wh cho thời gian sử dụng khoảng 10 tiếng.

Asus VivoBook D409DA R3 (10,6 triệu đồng)

Laptop của Asus không quá nặng (1,6 kg) nhưng dày (23,1mm). Máy có màn hình 14 inch độ phân giải Full HD, công nghệ Anti-Glare chống chói, giúp sử dụng ở nơi có nguồn sáng mạnh.

VivoBook D409DA R3 sở hữu cấu hình tốt với chip AMD Ryzen 3, RAM 4 GB và ổ SSD tới 512 GB, điều hiếm thấy trên các thiết bị cùng tầm giá. Máy dùng công nghệ âm thanh Asus SonicMaster, cảm biến vân tay một chạm, camera 720p và có đầy đủ cổng kết nối cơ bản.

HP 348 G5 (9,99 triệu đồng)

Sản phẩm của HP khá mỏng nhẹ nếu so sánh với các sản phẩm trong danh sách: dày 19,8 mm và nặng 1,42 kg. Máy chạy theo xu hướng thiết kế màn hình viền mỏng, do đó kích thước không quá lớn, 324 x 225,9 mm.

Về cấu hình, G5 được trang bị màn hình 14 inch Full HD kèm công nghệ chống chói và góc nhìn rộng, đi kèm chip Core i3, RAM 4 GB và ổ SSD 256 GB.

Ngoài ra, máy cũng có đầy đủ cổng kết nối: USB 3.1, HDMI, LAN (RJ45) và USB Type-C. Pin cho thời gian sử dụng khoảng 6 giờ.

Dell Inspiron N3567S (9,99 triệu đồng)

Máy tính của Dell màn hình lớn (15,6 inch), tuy nhiên, độ phân giải chỉ dừng ở mức HD. Máy dùng tấm nền IPS cho góc nhìn rộng, độ sáng cao.

Cấu hình Inspiron N3567S ở mức khá với chip Intel Core i3 thế hệ thứ 7, RAM 4 GB, bộ nhớ 1 TB HDD, đồ họa Intel UHD Graphics 620. Máy cũng có công nghệ Waves MaxxAudio 3 cho âm thanh chất lượng cao, trang bị đầy đủ kết nối như USB 2.0, USB 3.0, Ethernet... và cả ổ đĩa quang.

VnExpress

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.290 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.105 23.285 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.101 23.281 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.100 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.100 23.270 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.100 23.270 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.093 23..303 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.081 23.310 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.110 23.270 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.130 23.260 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
50.050
50.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
50.050
50.450
Vàng SJC 5c
50.050
50.470
Vàng nhẫn 9999
49.850
50.400
Vàng nữ trang 9999
49.500
50.250