MacBook Air 2020 đầu tiên về Việt Nam

10:51 | 08/04/2020

MacBook Air 2020 được bán dưới dạng hàng xách tay với đầy đủ màu sắc (bạc, vàng, xám) và giá từ 27,7 triệu đồng.

Sau khi bất ngờ ra mắt cuối tháng 3, MacBook Air 2020 nhanh chóng có mặt tại Việt Nam. Máy đi kèm sạc ba chấu thay vì hai chấu như ở thị trường Việt Nam và cáp USB Type C to USB Type C.

MacBook Air mới không có nhiều thay đổi về thiết kế so với các thế hệ ra mắt trước. Máy vẫn được làm với nhôm nguyên khối, phía sau là logo quả táo lớn, được làm bóng thay vì phát sáng như MacBook Air 2017 hoặc cũ hơn. Bề mặt này làm nhám nhẹ, tránh dính dấu vân tay.

Tương tự MacBook Air đời cũ, phiên bản 2020 vẫn ưu tiên tính mỏng nhẹ. Máy chỉ dày 30,2 x 21,3 x 1,5 cm và nặng 1,27 kg, tương đương các mẫu mỏng nhẹ như HP Envy 13, Lenovo Yoga C740 hay Dell XPS 13.

Giống các mẫu MacBook gần đây, Apple tối giản gần như toàn bộ cổng cắm. Phía cạnh trái máy chỉ còn duy nhất cổng tai nghe 3,5mm.

Cạnh trái chỉ có hai cổng USB Type C Thunderbolt 3 cho sạc và kết nối dữ liệu. Sự tối giản này bị đánh giá là gây nhiều bất tiện cho người dùng và buộc phải chi thêm tiền mua thêm phụ kiện từ Apple hoặc bên thứ ba.

Thay đổi lớn nhất trên MacBook Air 2020 là bàn phím cánh bướm (Butterfly) nhiều lỗi đời cũ được thay bằng bàn phím Magic Keyboard với thiết kế dạng cắt kéo, cùng hành trình phím 1 mm giống trên MacBook 16 inch.

Bàn phím mới cho cảm giác thao tác tốt hơn, gõ không bị đau ngón tay như thế hệ cũ. Bố cục tương tự thế hệ cũ. Riêng Touchpad có diện tích khá rộng (12,19 x 8,13 cm) giúp tránh bị chạm khi thao tác, dễ điều khiển, độ nhạy và độ chính xác cao.

Apple vẫn trang bị cho MacBook Air 2020 màn hình Retina kích thước 13,3 inch độ phân giải 2.560 x 1.600 pixel, đi kèm công nghệ TrueTone giúp điều chỉnh nhiệt độ màu dựa trên ánh sáng xung quanh. Màn hình máy có độ sáng và độ tương phản cao, màu sắc nịnh mắt.

Bản về Việt Nam được trang bị chip Intel thế hệ thứ 10, đồ họa Iris Plus Graphics tích hợp, nhiều tùy chọn cấu hình (thấp nhất là chip Core i3, RAM 8 GB) và bộ nhớ từ 256 GB, cao hơn mức 128 GB trước đây. Model này chạy macOS 10.15 Catalina mới nhất cùng pin cho thời gian sử dụng gần 10 giờ liên tục.

Máy được bán xách tay với giá khởi điểm 27,7 triệu đồng cho màu bạc và xám, 27,9 triệu đồng cho màu vàng. Mức giá này cao hơn 999 USD (23,6 triệu đồng) mà Apple niêm yết tại Mỹ, nhưng thấp hơn giá chính hãng dự kiến 29 triệu đồng tại Việt Nam (bán ra tháng 5).

VnExpress

Nguồn:

Tags: apple macbook

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.130 23.340 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.165 23.345 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.145 23.335 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.160 23.330 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.150 23..360 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.142 23.342 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.160 23.330 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.190 23.320 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.520
48.890
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.520
48.870
Vàng SJC 5c
48.520
48.870
Vàng nhẫn 9999
47.520
48.520
Vàng nữ trang 9999
47.520
48.320