Mazda CX-5 bản nâng cấp có giá từ 42.800 USD

09:24 | 14/11/2019

Ngoài những tinh chỉnh về thiết kế nội lẫn ngoại thất, bản nâng cấp của Mazda CX-5 còn được bổ sung thêm động cơ mới.

Mazda CX-5 mới chính thức ra mắt thị trường Việt Nam
Mazda CX-5 sẽ thêm động cơ tăng áp và hệ thống G-Vectoring

Cụ thể, tại thị trường Thái Lan, CX-5 mới được phân phối với 6 phiên bản. Lần này, bên cạnh 2 tùy chọn động cơ cũ làmáy dầu SkyActiv-D 2.2 và máy xăng SkyActiv-G 2.0, xe còn có thêm động cơ xăng tăng áp 2.5 mã SkyActiv-G 2.5T, sản sinh công suất 231 mã lực, mô-men xoắn cực đại 420 Nm, đi kèm với hệ thống dẫn động 4 bánh i-Activ AWD.


Thay đổi nhỏ ở thiết kế ngoại thất chính là sự xuất hiện của bộ mâm hợp kim 19 inch với kiểu dáng mới. Bên trong, nội thất cũng đã được tinh chỉnh, bảng điều khiển trung tâm được bố trí lại, không gian nội thất mang lại cảm giác sang trọng hơn nhờ sử dụng các vật liệu cao cấp, các đường trang trí mạ chrome và các chi tiết giả gỗ. Ghế ngồi được bọc da nappa sang trọng.


Bản nâng cấp được trang bị hệ thống thông tin giải trí với màn hình cảm ứng 7 inch kết nối với smartphone thông qua Mazda Connect với Apple CarPlay. Ngoài ra còn phải kể đến hệ thống âm thanh 10 loa, màn hình HUD, cửa sổ trời chỉnh điện.


Phiên bản dành cho thị trường Thái Lan được nâng cấp công nghệ SkyActiv-Vehicle Dynamics kết hợp với tính năng G-Vectoring Control Plus. Bên cạnh đó còn có gói an toàn i-Activsense với các trang bị như Camera 360 độ, hỗ trợ phanh thông minh trong thành thị, đèn pha thích ứng, kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo điểm mù, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo chệch làn.

Dự kiến, bản nâng cấp sẽ chính thức mở bán tại Thái Lan ngay trong tháng này, giá bán khởi điểm từ 42.800 USD - 60.900 USD.

Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.170 23.380 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.205 23.385 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.184 23.374 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.215 23.365 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.200 23.360 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.180 23.350 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.190 23.400 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.190 23.390 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.200 23.370 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.230 23.360 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.380
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.380
48.750
Vàng SJC 5c
48.380
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.730
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050