MB cho vay sản xuất kinh doanh tới 90% nhu cầu vốn

11:00 | 22/10/2016

Ngân hàng TMCP Quân đội (MB) hiện đang triển khai sản phẩm “Cho vay khách hàng cá nhân sản xuất kinh doanh” và “Cho vay bổ sung vốn lưu động trả góp”. 

Triển vọng lợi nhuận ngân hàng quý III
Động lực giảm lãi suất cho vay

Đây là 2 sản phẩm chủ lực của MB được thiết kế dành riêng cho khách hàng cá nhân, các thành viên hộ gia đình, hộ kinh doanh nhằm đáp ứng tốt hơn nhu cầu vay vốn phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của khách hàng.

Với 2 sản phẩm này, MB đáp ứng đến 90% nhu cầu vay vốn của khách hàng với các mục đích vay vốn đa dạng, bao gồm vay bổ sung vốn lưu động, vay bổ sung vốn lưu động trả góp, đầu tư tài sản cố định, xây dựng/thuê/sửa chữa nhà xưởng/sạp hàng/cửa hàng…

Ảnh minh họa

Đáng chú ý, khách hàng sẽ được hưởng thời gian vay vốn linh hoạt lên đến 84 tháng đối với vay bổ sung vốn lưu động trả góp, 180 tháng đối với các mục đích vay vốn khác và có thể lựa chọn đa dạng các loại hình tài sản đảm bảo gồm: giấy tờ có giá, bất động sản, ô tô, sạp hàng/cửa hàng tại chợ, trung tâm thương mại.

Bên cạnh đó, MB cũng cam kết mang đến cho khách hàng dịch vụ tốt nhất với thủ tục hồ sơ đơn giản, thời gian xử lý hồ sơ nhanh chóng và lãi suất ưu đãi, đảm bảo cạnh tranh trên thị trường.  

“Cho vay khách hàng cá nhân sản xuất kinh doanh” và “Cho vay bổ sung vốn lưu động trả góp” là giải pháp tài chính hoàn hảo giúp khách hàng dễ dàng tiếp cận nguồn vốn ngân hàng, đảm bảo nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh và gia tăng lợi nhuận.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ Hotline 1900 545426 hoặc các điểm giao dịch của ngân hàng trên toàn quốc

HP

Nguồn:

Tags: MB

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,10
5,80
5,90
BIDV
0,10
-
-
-
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,60
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,50
3,60
3,70
5,20
5,40
6,00
6,30
Techcombank
0,10
-
-
-
2,55
2,65
2,75
4,30
4,10
4,80
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,83
3,83
3,83
6,55
6,80
7,15
7,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.055 23.265 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.085 23.265 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.034 23.264 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.070 23.260 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.080 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.073 23.285 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.070 23.270 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.080 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.100 23.250 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.750
56.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.750
56.200
Vàng SJC 5c
55.750
56.220
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.400
Vàng nữ trang 9999
53.400
54.100