MSB áp dụng hóa đơn điện tử

18:18 | 07/05/2019

Từ tháng 5/2019 MSB chính thức áp dụng hóa đơn điện tử dành cho tất cả khách hàng doanh nghiệp, cá nhân đang sử dụng sản phẩm, dịch vụ của Ngân hàng, thay thế hoàn toàn cho các hình thức hóa đơn giấy hiện nay. Việc thay đổi này sẽ mang lại nhiều lợi ích thiết thực và sự thuận tiện cho khách hàng.

Hóa đơn điện tử thể hiện đầy đủ các thông tin về việc bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và có giá trị pháp lý tương đương. Hóa đơn điện tử được quản lý và bảo mật trên hệ thống điện tử, mang lại nhiều tiện ích cho khách hàng: Chủ động truy cập và trích xuất hóa đơn trực tiếp; Không có rủi ro như mất, cháy, rách, hỏng khi lưu giữ như hóa đơn giấy; Đơn giản hóa việc quản lý, thống kê, tìm kiếm hoá đơn, không lo bị thất lạc hoá đơn; Thuận tiện hạch toán, đối chiếu sổ sách kế toán.

Để xem hoặc tải hóa đơn, khách hàng chỉ cần thông qua các kênh như email, website, việc xuất và thực hiện một vài thao tác đơn giản, nhanh chóng: Truy cập vào đường dẫn https://einvoice.msb.com.vn/ và nhập đầy đủ các thông tin MSB cung cấp tới email mà khách hàng đã đăng ký trước đó, hệ thống sẽ trả về kết quả hóa đơn theo đúng tiêu chí tìm kiếm.

M. Thu

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.130 23.340 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.165 23.345 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.145 23.335 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.160 23.330 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.150 23..360 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.142 23.342 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.160 23.330 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.190 23.320 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.520
48.890
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.520
48.870
Vàng SJC 5c
48.520
48.870
Vàng nhẫn 9999
47.520
48.520
Vàng nữ trang 9999
47.520
48.320