Năm 2020: ACB đặt mục tiêu lợi nhuận trước thuế 7.636 tỷ đồng và tỷ lệ chia cổ tức 18%

11:04 | 18/06/2020

Đại hội đồng cổ đông Ngân hàng TMCP Á Châu vừa tổ chức họp thường niên, với sự tham gia của 440 cổ đông, đại diện cho 1.195.659.947 cổ phần, tương ứng với 72,18% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết.

Năm 2020, ACB đặt kế hoạch lợi nhuận trước thuế khoảng 7.636 tỷ đồng; tổng tài sản dự tăng 12%; tiền gửi khách hàng dự tăng 12%; tín dụng dự tăng 11,75%; và tỷ lệ nợ xấu sẽ được kiểm soát dưới 2%. Dự kiến, Ngân hàng sẽ chia cổ tức 2020 bằng cổ phiếu với tỷ lệ 18%.

nam 2020 acb dat muc tieu loi nhuan truoc thue 7636 ty dong va ty le chia co tuc 18

Các vấn đề được thảo luận và biểu quyết tại Đại hội đều đạt tỷ lệ tán thành trên 98% trên tổng số cổ phần của cổ đông dự họp, gồm có: Kết quả hoạt động năm 2019 và kế hoạch hoạt động năm 2020; Báo cáo của Ban kiểm soát về hoạt động năm 2019; Báo cáo tài chính riêng và hợp nhất năm 2019 đã được kiểm toán; Trích lập quỹ và phân phối lợi nhuận năm 2019, kế hoạch lợi nhuận và phân phối lợi nhuận năm 2020.

nam 2020 acb dat muc tieu loi nhuan truoc thue 7636 ty dong va ty le chia co tuc 18

Đồng thời, Đại hội cũng thảo luận và biểu quyết việc tăng vốn điều lệ từ cổ tức bằng cổ phần phổ thông; phát hành, đăng ký lưu ký bổ sung và niêm yết bổ sung cổ phiếu phát hành thêm; Mức thù lao và ngân sách hoạt động cho HĐQT và Ban kiểm soát ACB năm 2020; Ủy quyền giao dịch với NHNN và đấu thầu với Kho bạc Nhà nước; Bổ sung nội dung đăng ký doanh nghiệp vào Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và Điều lệ ACB; Bổ sung một số nội dung liên quan đến phương án bán cổ phiếu quỹ để làm cổ phiếu thưởng, phân phối cho người lao động; Phát hành trái phiếu quốc tế; Chuyển đăng ký niêm yết cổ phiếu của ACB sang Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.

Chí Thiện

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.076 23.266 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.076 23..286 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.068 23.268 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.110 23.240 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.100
57.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.100
57.050
Vàng SJC 5c
55.100
57.070
Vàng nhẫn 9999
52.200
54.100
Vàng nữ trang 9999
51.700
53.600