Nâng cấp và đưa vào hoạt động Trang thông tin điện tử NHNN Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh

22:20 | 15/10/2020

Trang thông tin điện tử của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh có địa chỉ truy cập: http://sbv.hatinh.gov.vn.

nhnn chi nhanh ha tinh nang cap thanh cong trang thong tin dien tu

Để phục vụ tốt hơn công tác thông tin, tuyên truyền các hoạt động của ngành Ngân hàng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh đã nâng cấp Trang thông tin điện tử của Chi nhánh. Sau thời gian nâng cấp và chạy thử nghiệm, Trang thông tin điện tử đã đi vào hoạt động bình thường tại địa chỉ truy cập: http://sbv.hatinh.gov.vn.

Đây là Trang thông tin điện tử cung cấp và tra cứu thông tin, tuyên truyền về chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước và các chỉ đạo của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về lĩnh vực tiền tệ, hoạt động ngân hàng và hoạt động ngoại hối trên địa bàn; đăng tải các TTHC thuộc chức năng giải quyết của NHNN Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh; cung cấp thông tin về chức năng, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và các hoạt động của ngành Ngân hàng trên địa bàn; đây cũng là địa chỉ tiếp nhận các phản ánh, kiến nghị và giải đáp các khó khăn, vướng mắc của khách hàng…

NHNN Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh đã có công văn thông báo về Trang thông tin điện tử đến NHNN Việt Nam, các đơn vị trực thuộc NHNN Việt Nam, các chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Văn phòng Tỉnh ủy, Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND huyện và các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

ĐN

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.180 23.490 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.190 23.470 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.195 23.495 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.180 23.470 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.230 23.450 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.230 23.460 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.220 23.567 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.209 23.500 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.150 23.440 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.250 23.500 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.100
68.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.100
68.700
Vàng SJC 5c
68.100
68.720
Vàng nhẫn 9999
53.100
54.050
Vàng nữ trang 9999
52.950
53.650