Napas điều chỉnh giảm phí cho các ngân hàng sớm hơn dự kiến

16:19 | 30/01/2018

Thực hiện Chỉ thị số 01/CT-NHNN ngày 10/01/2018 của Thống đốc NHNN về tổ chức thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm của ngành Ngân hàng trong năm 2018, Công ty Cổ phần Thanh toán Quốc gia Việt Nam (Napas) điều chỉnh Lộ trình giảm phí chuyển mạch nội địa của Napas.

NAPAS ký thỏa thuận hợp tác liên minh với DFS
Tìm hiểu về chương trình khuyến mại tại Lazada
Trải nghiệm tiện ích của thẻ ATM, nhận khuyến mãi hấp dẫn

Theo đó, đối với phí rút tiền tại ATM: Điều chỉnh thời điểm bắt đầu thực hiện giảm phí cho các Ngân hàng thanh toán ngay từ ngày 1/3/2018 (thay vì từ ngày 1/7/2018) với mức giảm tối đa 150 VND/giao dịch, tương đương 10% so với mức phí Napas được hưởng (150 VND/giao dịch), tiến tới không thu phí dịch vụ rút tiền ATM từ các Ngân hàng thanh toán kể từ 1/3/2021.

Cụ thể:

Thời điểm áp dụng

Mức phí giảm cho Ngân hàng thanh toán (VND/giao dịch)

Phí dịch vụ sau khi giảm (VND/giao dịch)

Hiện hành

 

500

Từ 01/03/2018

-150

350

Từ 01/03/2019

-150

200

Từ 01/03/2020

-150

50

Từ 01/03/2021

-50

0

Về phí thanh toán giao dịch POS: Điều chỉnh thời điểm bắt đầu thực hiện giảm phí cho các Ngân hàng thanh toán từ 1/7/2018 thành 1/3/2018 với mức 0,05% xuống còn 0,025% giá trị giao dịch.

ĐN

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.960 23.170 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.980 23.180 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.970 23.180 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.973 23.185 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.969 23.169 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.980 23.160 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.000 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.460
55.850
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.460
55.830
Vàng SJC 5c
55.460
55.830
Vàng nhẫn 9999
52.730
53.330
Vàng nữ trang 9999
52.330
53.030