NCB dành nhiều ưu đãi cho các đại lý kinh doanh xe ô tô

09:58 | 28/03/2017

Khách hàng được lựa chọn nhiều mức lãi suất hỗ trợ hấp dẫn phù hợp với kỳ hạn vay và nhận được nhiều ưu đãi về phí...

NCB tích cực hợp tác giải quyết thỏa đáng quyền lợi của khách hàng
NCB nâng cấp ứng dụng NCB Smart 2.0
NCB: Lợi nhuận kinh doanh năm 2016 tăng mạnh

Nhằm đẩy mạnh hoạt động cho vay bổ sung vốn lưu động đối với các khách hàng doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh xe ô tô, NCB triển khai chương trình ưu đãi dành riêng cho các đại lý kinh doanh ô tô trên toàn quốc, với mức lãi suất cho vay hỗ trợ chỉ từ 6,8%/năm cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn về phí.

Ảnh minh họa

Cụ thể, khách hàng được lựa chọn nhiều mức lãi suất hỗ trợ hấp dẫn phù hợp với kỳ hạn vay. Cụ thể, với kỳ hạn vay 1 tháng lãi suất tối thiểu là 6,8%/năm; kỳ hạn vay 2 tháng lãi suất tối thiểu là 7,0%/năm; kỳ hạn vay 3 tháng lãi suất tối thiểu là 7,5%/năm; kỳ hạn vay 4 tháng lãi suất tối thiểu là 7,8%/năm; kỳ hạn vay 5 tháng lãi suất tối thiểu là 8,3%/năm; kỳ hạn vay 6 tháng lãi suất tối thiểu là 8,5%/năm

Bên cạnh đó, khách hàng còn nhận được nhiều ưu đãi về phí như miễn phí duy trì tài khoản thanh toán doanh nghiệp tại NCB; giảm tối đa 40% mức phí dịch vụ bảo lãnh trong nước; giảm tối đa 30% mức phí giao dịch tiền mặt, chuyển tiền trong nước bằng VND; miễn phí đăng ký dịch vụ Ngân hàng điện tử và các giao dịch chuyển khoản trong hệ thống NCB.

Đáng chú ý, đối với tài sản đảm bảo là xe, ngân hàng áp dụng tỷ lệ cho vay tối đa lên tới 90% giá trị xe. Chương trình được triển khai từ tháng 3 cho đến khi sử dụng hết hạn mức của chương trình.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ Hotline: 08.38 216 216 hoặc các điểm giao dịch của ngân hàng trên toàn quốc.

HP

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.420 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.130 23.410 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.110 23.410 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.120 23.400 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.160 23.360 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.160 23.370 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.125 23.477 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.124 23.415 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.100 23.380 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.180 23.370 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.150
68.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.150
68.750
Vàng SJC 5c
68.150
68.770
Vàng nhẫn 9999
53.300
54.250
Vàng nữ trang 9999
53.150
53.850