Ngân hàng Bắc Á được ủy thác cho vay và nhận ủy thác cho vay

09:25 | 05/12/2014

Thống đốc NHNN Việt Nam vừa có Quyết định số 2519/QĐ-NHNN về việc bổ sung vào Mục 8 “Nội dung hoạt động” quy định tại Giấy phép hoạt động số 0052/NH-GP ngày 01/9/1994 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Bắc Á nội dung: “Ủy thác cho vay và nhận ủy thác cho vay”.

 
  Ảnh minh họa

Thống đốc yêu cầu, Ngân hàng TMCP Bắc Á có trách nhiệm thực hiện các thủ tục quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật Các Tổ chức tín dụng đối với nội dung hoạt động được bổ sung.

Cũng tại Quyết định này, Thống đốc NHNN giao Giám đốc NHNN Chi nhánh tỉnh Nghệ An có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra, giám sát việc Ngân hàng TMCP Bắc Á thực hiện nội dung được ghi tại Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấy phép hoạt động số 0052/NH-GP ngày 01/9/1994 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Bắc Á.

L.T

Nguồn: thoibaonganhang.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.230 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.110 23.230 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.100 23.230 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.125 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.110 23.220 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.105 23.225 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.075 23.237 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.096 23.236 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
43.500
43.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.500
43.950
Vàng SJC 5c
43.500
43.970
Vàng nhẫn 9999
43.550
44.100
Vàng nữ trang 9999
43.150
43.950