Ngân hàng Bản Việt đạt chuẩn Basel 2 trước thời hạn

16:41 | 29/10/2019

Ngân hàng TMCP Bản Việt (Viet Capital Bank) vừa được Ngân hàng Nhà nước (NHNN) quyết định cho phép áp dụng Thông tư 41/2016/TT- NHNN về tỷ lệ an toàn vốn (Basel 2) trước thời hạn (theo quyết định số 2233/QĐ-NHNN ngày 25/10/2019).

Theo đó, sau các ngân hàng có năng lực quản lý rủi ro cao đã được NHNN cho thí điểm và Shinhan Bank - ngân hàng nước ngoài đầu tiên triển khai, Viet Capital Bank là ngân hàng thứ 12 trong hệ thống chính thức áp dụng chuẩn Basel 2 sớm hơn thời hạn quy định.

Viet Capital Bank là ngân hàng thứ 12 trong hệ thống chính thức áp dụng chuẩn Basel 2

Hiệp ước Basel là chuẩn mực quốc tế được hầu hết các ngân hàng thương mại lớn trên thế giới áp dụng nhằm bảo đảm an toàn hoạt động thông qua áp dụng các công cụ, chuẩn mực cao trong quản lý rủi ro và kinh doanh. Được chấp thuận áp dụng Basel 2 đồng nghĩa với việc Viet Capital Bank đã đáp ứng nhiều quy định nghiêm khắc về quản trị, hệ thống quản trị rủi ro và công nghệ…. .

Ngay từ đầu năm 2017, ý thức được tầm quan trọng của công tác quản lý rủi ro, Viet Capital Bank đã thành lập Dự án triển khai quản trị rủi ro theo chuẩn mực Basel 2. Ngân hàng đã từng bước hoàn thành các hạng mục của lộ trình nhằm đảm bảo đáp ứng Basel 2 trước thời hạn. Đồng thời, để đảm bảo tính khách quan và tuân thủ chặt chẽ các chuẩn mực, Ngân hàng đã hợp tác với đối tác tư vấn quốc tế là Công ty TNHH Thuế và Tư vấn KPMG (gọi tắt là KPMG) để xây dựng công cụ và kiểm định kết quả thực hiện.

Việc được NHNN chấp thuận cho áp dụng trước thời hạn Thông tư 41 là sự ghi nhận rất lớn đối với nỗ lực của cả Viet Capital Bank và KPMG trong triển khai áp dụng các thông lệ quốc tế tiên tiến về quản trị rủi ro tại Ngân hàng Bản Việt.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.240 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.120 23.240 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.096 23.226 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.110 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.105 23.215 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.100 23.220 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.068 23.230 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.091 23.231 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.300
41.550
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.300
41.530
Vàng SJC 5c
41.300
41.550
Vàng nhẫn 9999
41.290
41.710
Vàng nữ trang 9999
40.730
41.530