Ngân hàng Bản Việt tiếp tục mở rộng mạng lưới hoạt động

17:44 | 23/04/2021

Tại văn bản số 2416/NHNN-TTGSNH vừa ban hành, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) đã chấp thuận đề nghị thành lập 4 chi nhánh và 19 phòng giao dịch ở trong nước của Ngân hàng TMCP Bản Việt.

ngan hang ban viet tiep tuc mo rong mang luoi hoat dong 113894
Ảnh minh họa

Cụ thể, Thống đốc NHNN chấp thuận việc Ngân hàng TMCP Bản Việt thành lập các chi nhánh: Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Thái Nguyên, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Bắc Giang, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Đắk Nông, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Bình Phước.

Các phòng giao dịch Ngân hàng TMCP Bản Việt được chấp thuận thành lập gồm có: Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Bắc Ninh - Phòng giao dịch Kinh Bắc, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Bắc Ninh - Phòng giao dịch Từ Sơn, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Bắc Ninh - Phòng giao dịch Yên Phong, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Quảng Ninh - Phòng giao dịch Bãi Cháy, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Quảng Ninh - Phòng giao dịch Cẩm Phả, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Gia Lai - Phòng giao dịch Pleiku, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Gia Lai - Phòng giao dịch Chư Sê, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Gia Lai - Phòng giao dịch Đak Đoa, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Bình Thuận - Phòng giao dịch Phan Rí Cửa, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Bình Thuận - Phòng giao dịch Mũi Né, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Tiền Giang - Phòng giao dịch Mỹ Tho, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Sóc Trăng - Phòng giao dịch Nguyễn Văn Trỗi, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Sóc Trăng - Phòng giao dịch Kế Sách, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Sóc Trăng - Phòng giao dịch Trần Đề, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Cà Mau - Phòng giao dịch Nguyễn Trãi, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Cà Mau - Phòng giao dịch Phan Đình Phùng, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Nghệ An - Phòng giao dịch Vinh, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Nghệ An - Phòng giao dịch Bến Thủy, Ngân hàng TMCP Bản Việt - Chi nhánh Nghệ An - Phòng giao dịch Cửa Lò.

Văn bản nêu rõ, Ngân hàng TMCP Bản Việt có trách nhiệm thực hiện các thủ tục khai trương hoạt động, đăng ký, đăng báo đối với các chi nhánh, phòng giao dịch đã được chấp thuận trên theo quy định tại Thông tư số 21/2013/TT-NHNN ngày 9/9/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại (đã được sửa đổi, bổ sung) và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày ký văn bản này, Ngân hàng TMCP Bản Việt phải khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch đã được chấp thuận nêu trên. Quá thời hạn này, văn bản chấp thuận của NHNN không còn hiệu lực.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.950 23.160 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.965 23.165 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.950 23.160 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.160 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.963 23.175 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.960 23.160 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.970 23.160 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.990 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.480
55.850
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.480
55.830
Vàng SJC 5c
55.480
55.850
Vàng nhẫn 9999
51.900
52.500
Vàng nữ trang 9999
51.500
52.200